Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Bánh quy mặn kiểu bánh mì Pháp
Calo và thông tin dinh dưỡng
tất cả các hương vị
450
calokcal mỗi 100 g
Đạm14 g
Carb61 g
Chất béo15 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 450 kcal —
- Chất đạm 14 g 27%
- Carbohydrate 61 g 22%
- Chất béo 15 g 20%
- Chất béo bão hòa 2,6 g 13%
- Chất xơ 3,5 g 12%
- Đường 4,3 g —
- Natri 855 mg 37%
- Cholesterol 5,5 mg 2%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0,16 mg 0%
- Vitamin D 0 µg 0%
- Vitamin K 18,2 µg 15%
- Thiamin (B1) 0,64 mg 53%
- Riboflavin (B2) 0,46 mg 35%
- Niacin (B3) 4,8 mg 30%
- Axit pantothenic (B5) 0,52 mg 10%
- Vitamin B6 0,08 mg 5%
- Folate (B9) 213 µg 53%
- Vitamin B12 0 µg 0%
Khoáng chất
- Canxi 79,3 mg 6%
- Sắt 4,7 mg 26%
- Magiê 38,2 mg 9%
- Phốt pho 156 mg 12%
- Kali 176 mg 4%
- Kẽm 1,2 mg 11%
- Đồng 0,22 mg 24%
- Mangan 0,63 mg 27%
- Selen 19,2 µg 35%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 450 | 14 g | 61 g | 16 g |
| 50 g | 50 g | 225 | 6,8 g | 30 g | 7,7 g |
| 150 g | 150 g | 675 | 20 g | 91 g | 23 g |
| 200 g | 200 g | 900 | 27 g | 121 g | 31 g |
| 250 g | 250 g | 1125 | 34 g | 152 g | 39 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Bánh quy mặn kiểu bánh mì Pháp
100 g Bánh quy mặn kiểu bánh mì Pháp có bao nhiêu calo?
100 g Bánh quy mặn kiểu bánh mì Pháp có 450 kcal, gồm 14 g đạm, 61 g carbohydrate và 16 g chất béo.
50 g Bánh quy mặn kiểu bánh mì Pháp có bao nhiêu calo?
50 g Bánh quy mặn kiểu bánh mì Pháp có 225 kcal, gồm 6,8 g đạm, 30 g carbohydrate và 7,7 g chất béo.
150 g Bánh quy mặn kiểu bánh mì Pháp có bao nhiêu calo?
150 g Bánh quy mặn kiểu bánh mì Pháp có 675 kcal, gồm 20 g đạm, 91 g carbohydrate và 23 g chất béo.
200 g Bánh quy mặn kiểu bánh mì Pháp có bao nhiêu calo?
200 g Bánh quy mặn kiểu bánh mì Pháp có 900 kcal, gồm 27 g đạm, 121 g carbohydrate và 31 g chất béo.
250 g Bánh quy mặn kiểu bánh mì Pháp có bao nhiêu calo?
250 g Bánh quy mặn kiểu bánh mì Pháp có 1125 kcal, gồm 34 g đạm, 152 g carbohydrate và 39 g chất béo.
Nguồn: Canadian Nutrient File 7881 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ