Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Vỏ chuối
Calo và thông tin dinh dưỡng
sống
28
calokcal mỗi 100 g
Đạm1,1 g
Carb2 g
Chất béo0,6 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 28 kcal —
- Chất đạm 1,1 g 2%
- Carbohydrate 2 g 1%
- Chất béo 0,6 g 1%
- Chất xơ 5,2 g 18%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 28 | 1,1 g | 2 g | 0,6 g |
| 50 g | 50 g | 14 | 0,5 g | 1 g | 0,3 g |
| 150 g | 150 g | 42 | 1,6 g | 2,9 g | 0,9 g |
| 200 g | 200 g | 56 | 2,1 g | 3,9 g | 1,2 g |
| 250 g | 250 g | 70 | 2,7 g | 4,9 g | 1,5 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Vỏ chuối
100 g Vỏ chuối có bao nhiêu calo?
100 g Vỏ chuối có 28 kcal, gồm 1,1 g đạm, 2 g carbohydrate và 0,6 g chất béo.
50 g Vỏ chuối có bao nhiêu calo?
50 g Vỏ chuối có 14 kcal, gồm 0,5 g đạm, 1 g carbohydrate và 0,3 g chất béo.
150 g Vỏ chuối có bao nhiêu calo?
150 g Vỏ chuối có 42 kcal, gồm 1,6 g đạm, 2,9 g carbohydrate và 0,9 g chất béo.
200 g Vỏ chuối có bao nhiêu calo?
200 g Vỏ chuối có 56 kcal, gồm 2,1 g đạm, 3,9 g carbohydrate và 1,2 g chất béo.
250 g Vỏ chuối có bao nhiêu calo?
250 g Vỏ chuối có 70 kcal, gồm 2,7 g đạm, 4,9 g carbohydrate và 1,5 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0268C · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ