Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Vỏ chuối
Calo và thông tin dinh dưỡng
chín, đã nấu, không dầu, không muối
31
calokcal mỗi 100 g
Đạm1,2 g
Carb1,8 g
Chất béo0,7 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 31 kcal —
- Chất đạm 1,2 g 2%
- Carbohydrate 1,8 g 1%
- Chất béo 0,7 g 1%
- Chất xơ 6,4 g 23%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 31 | 1,2 g | 1,8 g | 0,7 g |
| 50 g | 50 g | 16 | 0,6 g | 0,9 g | 0,4 g |
| 150 g | 150 g | 47 | 1,8 g | 2,7 g | 1,1 g |
| 200 g | 200 g | 62 | 2,5 g | 3,6 g | 1,4 g |
| 250 g | 250 g | 78 | 3,1 g | 4,5 g | 1,8 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Vỏ chuối
100 g Vỏ chuối có bao nhiêu calo?
100 g Vỏ chuối có 31 kcal, gồm 1,2 g đạm, 1,8 g carbohydrate và 0,7 g chất béo.
50 g Vỏ chuối có bao nhiêu calo?
50 g Vỏ chuối có 16 kcal, gồm 0,6 g đạm, 0,9 g carbohydrate và 0,4 g chất béo.
150 g Vỏ chuối có bao nhiêu calo?
150 g Vỏ chuối có 47 kcal, gồm 1,8 g đạm, 2,7 g carbohydrate và 1,1 g chất béo.
200 g Vỏ chuối có bao nhiêu calo?
200 g Vỏ chuối có 62 kcal, gồm 2,5 g đạm, 3,6 g carbohydrate và 1,4 g chất béo.
250 g Vỏ chuối có bao nhiêu calo?
250 g Vỏ chuối có 78 kcal, gồm 3,1 g đạm, 4,5 g carbohydrate và 1,8 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0273C · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ