Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Trân châu khoai mì
Calo và thông tin dinh dưỡng
sống
354
calokcal mỗi 100 g
Đạm0,2 g
Carb88 g
Chất béo0 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 354 kcal —
- Chất đạm 0,2 g 0%
- Carbohydrate 88 g 32%
- Chất béo 0 g 0%
- Chất xơ 0,9 g 3%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 354 | 0,2 g | 88 g | 0 g |
| 50 g | 50 g | 177 | 0,1 g | 44 g | 0 g |
| 150 g | 150 g | 531 | 0,3 g | 132 g | 0 g |
| 200 g | 200 g | 708 | 0,4 g | 176 g | 0 g |
| 250 g | 250 g | 885 | 0,5 g | 220 g | 0,1 g |
Thực phẩm tương tự
- Trân châu tapiocakhô354 kcal / 100 g
- Trân châu bột sắnkhô358 kcal / 100 g
- Bột năng tapiocasống354 kcal / 100 g
- Bột sắn dâychưa nấu325 kcal / 100 g
- Tinh bột sắn dạng hạtgranulated cassava starch346 kcal / 100 g
- Sắnsống160 kcal / 100 g
- Bánh quy bột sắn dâybột sắn, sản xuất công nghiệp435 kcal / 100 g
- Tinh bột sắn328 kcal / 100 g
- Tapyokivới phô mai đông Brazil và mozzarella298 kcal / 100 g
- Củ sắnmanioc, raw157 kcal / 100 g
Câu hỏi về Trân châu khoai mì
100 g Trân châu khoai mì có bao nhiêu calo?
100 g Trân châu khoai mì có 354 kcal, gồm 0,2 g đạm, 88 g carbohydrate và 0 g chất béo.
50 g Trân châu khoai mì có bao nhiêu calo?
50 g Trân châu khoai mì có 177 kcal, gồm 0,1 g đạm, 44 g carbohydrate và 0 g chất béo.
150 g Trân châu khoai mì có bao nhiêu calo?
150 g Trân châu khoai mì có 531 kcal, gồm 0,3 g đạm, 132 g carbohydrate và 0 g chất béo.
200 g Trân châu khoai mì có bao nhiêu calo?
200 g Trân châu khoai mì có 708 kcal, gồm 0,4 g đạm, 176 g carbohydrate và 0 g chất béo.
250 g Trân châu khoai mì có bao nhiêu calo?
250 g Trân châu khoai mì có 885 kcal, gồm 0,5 g đạm, 220 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0898B · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ