Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Tapyoki
Calo và thông tin dinh dưỡng
với phô mai đông Brazil và mozzarella
298
calokcal mỗi 100 g
Đạm7,4 g
Carb51 g
Chất béo6,9 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 298 kcal —
- Chất đạm 7,4 g 15%
- Carbohydrate 51 g 19%
- Chất béo 6,9 g 9%
- Chất xơ 0,1 g 1%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 298 | 7,4 g | 51 g | 6,9 g |
| 50 g | 50 g | 149 | 3,7 g | 26 g | 3,5 g |
| 150 g | 150 g | 447 | 11 g | 77 g | 10 g |
| 200 g | 200 g | 596 | 15 g | 103 g | 14 g |
| 250 g | 250 g | 745 | 19 g | 129 g | 17 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Tapyoki
100 g Tapyoki có bao nhiêu calo?
100 g Tapyoki có 298 kcal, gồm 7,4 g đạm, 51 g carbohydrate và 6,9 g chất béo.
50 g Tapyoki có bao nhiêu calo?
50 g Tapyoki có 149 kcal, gồm 3,7 g đạm, 26 g carbohydrate và 3,5 g chất béo.
150 g Tapyoki có bao nhiêu calo?
150 g Tapyoki có 447 kcal, gồm 11 g đạm, 77 g carbohydrate và 10 g chất béo.
200 g Tapyoki có bao nhiêu calo?
200 g Tapyoki có 596 kcal, gồm 15 g đạm, 103 g carbohydrate và 14 g chất béo.
250 g Tapyoki có bao nhiêu calo?
250 g Tapyoki có 745 kcal, gồm 19 g đạm, 129 g carbohydrate và 17 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0841B · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ