Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Tapyoki
Calo và thông tin dinh dưỡng
với chuối, đường và quế
248
calokcal mỗi 100 g
Đạm0,6 g
Carb61 g
Chất béo0,1 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 248 kcal —
- Chất đạm 0,6 g 1%
- Carbohydrate 61 g 22%
- Chất béo 0,1 g 0%
- Chất xơ 1 g 3%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 248 | 0,6 g | 61 g | 0,1 g |
| 50 g | 50 g | 124 | 0,3 g | 31 g | 0 g |
| 150 g | 150 g | 372 | 0,9 g | 91 g | 0,1 g |
| 200 g | 200 g | 496 | 1,2 g | 122 g | 0,1 g |
| 250 g | 250 g | 620 | 1,5 g | 152 g | 0,1 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Tapyoki
100 g Tapyoki có bao nhiêu calo?
100 g Tapyoki có 248 kcal, gồm 0,6 g đạm, 61 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.
50 g Tapyoki có bao nhiêu calo?
50 g Tapyoki có 124 kcal, gồm 0,3 g đạm, 31 g carbohydrate và 0 g chất béo.
150 g Tapyoki có bao nhiêu calo?
150 g Tapyoki có 372 kcal, gồm 0,9 g đạm, 91 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.
200 g Tapyoki có bao nhiêu calo?
200 g Tapyoki có 496 kcal, gồm 1,2 g đạm, 122 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.
250 g Tapyoki có bao nhiêu calo?
250 g Tapyoki có 620 kcal, gồm 1,5 g đạm, 152 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0843B · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ