Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Tapyoki
Calo và thông tin dinh dưỡng
với ức gà và phô mai đông
267
calokcal mỗi 100 g
Đạm6,5 g
Carb51 g
Chất béo4,3 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 267 kcal —
- Chất đạm 6,5 g 13%
- Carbohydrate 51 g 18%
- Chất béo 4,3 g 6%
- Chất xơ 0,1 g 1%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 267 | 6,5 g | 51 g | 4,3 g |
| 50 g | 50 g | 134 | 3,2 g | 25 g | 2,2 g |
| 150 g | 150 g | 401 | 9,7 g | 76 g | 6,5 g |
| 200 g | 200 g | 534 | 13 g | 101 g | 8,6 g |
| 250 g | 250 g | 668 | 16 g | 127 g | 11 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Tapyoki
100 g Tapyoki có bao nhiêu calo?
100 g Tapyoki có 267 kcal, gồm 6,5 g đạm, 51 g carbohydrate và 4,3 g chất béo.
50 g Tapyoki có bao nhiêu calo?
50 g Tapyoki có 134 kcal, gồm 3,2 g đạm, 25 g carbohydrate và 2,2 g chất béo.
150 g Tapyoki có bao nhiêu calo?
150 g Tapyoki có 401 kcal, gồm 9,7 g đạm, 76 g carbohydrate và 6,5 g chất béo.
200 g Tapyoki có bao nhiêu calo?
200 g Tapyoki có 534 kcal, gồm 13 g đạm, 101 g carbohydrate và 8,6 g chất béo.
250 g Tapyoki có bao nhiêu calo?
250 g Tapyoki có 668 kcal, gồm 16 g đạm, 127 g carbohydrate và 11 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0842B · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ