Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 9 kcal —
  • Chất đạm 0,1 g 0%
  • Carbohydrate 2,1 g 1%
  • Chất béo 0 g 0%
  • Chất béo bão hòa 0 g 0%
  • Chất xơ 0,1 g 0%
  • Đường 1,7 g —
  • Natri 68,3 mg 3%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin C 23 mg 26%
  • Vitamin E 4 mg 27%
  • Thiamin (B1) 0,57 mg 48%
  • Riboflavin (B2) 0,58 mg 45%
  • Niacin (B3) 6,8 mg 43%
  • Axit pantothenic (B5) 2,9 mg 58%
  • Vitamin B6 0,86 mg 51%
  • Folate (B9) 124 µg 31%
  • Vitamin B12 1,6 µg 65%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g90,1 g2,1 g0 g
50 g50 g40,1 g1 g0 g
150 g150 g130,2 g3,1 g0 g
200 g200 g170,2 g4,1 g0 g
250 g250 g210,3 g5,2 g0 g

Câu hỏi về Thức uống tăng lực

100 g Thức uống tăng lực có bao nhiêu calo?

100 g Thức uống tăng lực có 9 kcal, gồm 0,1 g đạm, 2,1 g carbohydrate và 0 g chất béo.

50 g Thức uống tăng lực có bao nhiêu calo?

50 g Thức uống tăng lực có 4 kcal, gồm 0,1 g đạm, 1 g carbohydrate và 0 g chất béo.

150 g Thức uống tăng lực có bao nhiêu calo?

150 g Thức uống tăng lực có 13 kcal, gồm 0,2 g đạm, 3,1 g carbohydrate và 0 g chất béo.

200 g Thức uống tăng lực có bao nhiêu calo?

200 g Thức uống tăng lực có 17 kcal, gồm 0,2 g đạm, 4,1 g carbohydrate và 0 g chất béo.

250 g Thức uống tăng lực có bao nhiêu calo?

250 g Thức uống tăng lực có 21 kcal, gồm 0,3 g đạm, 5,2 g carbohydrate và 0 g chất béo.

Nguồn: ANSES–Ciqual (France) 18353 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ