Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thức uống tăng lực
Calo và thông tin dinh dưỡng
có đường và chất tạo ngọt
28
calokcal mỗi 100 g
Đạm0 g
Carb6,9 g
Chất béo0 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 28 kcal —
- Chất đạm 0 g 0%
- Carbohydrate 6,9 g 2%
- Chất béo 0 g 0%
- Chất béo bão hòa 0 g 0%
- Chất xơ 0,1 g 0%
- Đường 6,2 g —
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin C 25 mg 28%
- Riboflavin (B2) 0,55 mg 42%
- Niacin (B3) 6,2 mg 39%
- Axit pantothenic (B5) 135 mg 2700%
- Vitamin B6 0,61 mg 36%
- Folate (B9) 30 µg 8%
- Vitamin B12 1,5 µg 61%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 28 | 0 g | 6,9 g | 0 g |
| 50 g | 50 g | 14 | 0 g | 3,4 g | 0 g |
| 150 g | 150 g | 41 | 0,1 g | 10 g | 0 g |
| 200 g | 200 g | 55 | 0,1 g | 14 g | 0 g |
| 250 g | 250 g | 69 | 0,1 g | 17 g | 0 g |
Thực phẩm tương tự
- Thức uống tăng lực không đườngđồ uống4 kcal / 100 g
- Thức uống tăng lực AMPđồ uống46 kcal / 100 g
- Nước tăng lựccó đường, tăng cường vi chất41 kcal / 100 g
- Thức uống thể thaocó đường22 kcal / 100 g
- Đồ uống thể thaocó thêm đường, có đường19 kcal / 100 g
- Nước toniccó đường và chất tạo ngọt22 kcal / 100 g
- Energy drink with sugar and artificial sweetener27 kcal / 100 g
- Energy drink sugar added42 kcal / 100 g
- Đườngcó thêm chất tạo ngọt cường độ cao, giảm năng lượng203 kcal / 100 g
- Energu drink
Câu hỏi về Thức uống tăng lực
100 g Thức uống tăng lực có bao nhiêu calo?
100 g Thức uống tăng lực có 28 kcal, gồm 0 g đạm, 6,9 g carbohydrate và 0 g chất béo.
50 g Thức uống tăng lực có bao nhiêu calo?
50 g Thức uống tăng lực có 14 kcal, gồm 0 g đạm, 3,4 g carbohydrate và 0 g chất béo.
150 g Thức uống tăng lực có bao nhiêu calo?
150 g Thức uống tăng lực có 41 kcal, gồm 0,1 g đạm, 10 g carbohydrate và 0 g chất béo.
200 g Thức uống tăng lực có bao nhiêu calo?
200 g Thức uống tăng lực có 55 kcal, gồm 0,1 g đạm, 14 g carbohydrate và 0 g chất béo.
250 g Thức uống tăng lực có bao nhiêu calo?
250 g Thức uống tăng lực có 69 kcal, gồm 0,1 g đạm, 17 g carbohydrate và 0 g chất béo.
Nguồn: ANSES–Ciqual (France) 18354 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ