Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thức uống punch trái cây
Calo và thông tin dinh dưỡng
đậm đặc đông lạnh
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 162 kcal —
- Chất đạm 0,2 g 0%
- Carbohydrate 41 g 15%
- Chất béo 0 g 0%
- Chất béo bão hòa 0 g 0%
- Chất xơ 0,4 g 1%
- Natri 8 mg 0%
- Cholesterol 0 mg 0%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 2 µg 0%
- Vitamin C 156 mg 173%
- Thiamin (B1) 0,03 mg 3%
- Riboflavin (B2) 0,05 mg 4%
- Niacin (B3) 0,07 mg 0%
- Axit pantothenic (B5) 0,03 mg 1%
- Vitamin B6 0,02 mg 1%
- Folate (B9) 3 µg 1%
- Vitamin B12 0 µg 0%
Khoáng chất
- Canxi 8 mg 1%
- Sắt 0,3 mg 2%
- Magiê 6 mg 1%
- Phốt pho 2 mg 0%
- Kali 44 mg 1%
- Kẽm 0,07 mg 1%
- Đồng 0,09 mg 10%
- Mangan 0,36 mg 16%
- Selen 0 µg 0%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 162 | 0,2 g | 41 g | 0 g |
| 1 khẩu phần | 34,8 g | 56 | 0,1 g | 14 g | 0 g |
| 2 khẩu phần | 69,6 g | 113 | 0,1 g | 29 g | 0 g |
| ½ khẩu phần | 17,4 g | 28 | 0 g | 7,1 g | 0 g |
| 3 khẩu phần | 104,4 g | 169 | 0,2 g | 43 g | 0 g |
| 4 khẩu phần | 139,2 g | 226 | 0,3 g | 57 g | 0 g |
| 50 g | 50 g | 81 | 0,1 g | 21 g | 0 g |
| 150 g | 150 g | 243 | 0,3 g | 62 g | 0 g |
| 200 g | 200 g | 324 | 0,4 g | 82 g | 0 g |
| 250 g | 250 g | 405 | 0,5 g | 103 g | 0 g |
Thực phẩm tương tự
- Nước trái cây punchcô đặc đông lạnh175 kcal / 100 g
- Đồ uống nước ép punch trái câycô đặc đông lạnh175 kcal / 100 g
- Nước trái cây nhiệt đới punchsẵn sàng uống10 kcal / 100 g
- Punch trái câykhông cồn47 kcal / 100 g
- Thức uống hương vị punch trái câydạng bột, thêm nước37 kcal / 100 g
- Thức uống nước trái cây họ cam quýtđậm đặc đông lạnh162 kcal / 100 g
- Đồ uống hương vị punch trái câydạng bột, không thêm natri, pha với nước37 kcal / 100 g
- Cô đặc đồ uống trái câycô đặc, chưa pha loãng233 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thức uống punch trái cây
100 g Thức uống punch trái cây có bao nhiêu calo?
100 g Thức uống punch trái cây có 162 kcal, gồm 0,2 g đạm, 41 g carbohydrate và 0 g chất béo.
1 khẩu phần (34,8 g) Thức uống punch trái cây có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (34,8 g) Thức uống punch trái cây có 56 kcal, gồm 0,1 g đạm, 14 g carbohydrate và 0 g chất béo.
2 khẩu phần (69,6 g) Thức uống punch trái cây có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (69,6 g) Thức uống punch trái cây có 113 kcal, gồm 0,1 g đạm, 29 g carbohydrate và 0 g chất béo.
½ khẩu phần (17,4 g) Thức uống punch trái cây có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (17,4 g) Thức uống punch trái cây có 28 kcal, gồm 0 g đạm, 7,1 g carbohydrate và 0 g chất béo.
3 khẩu phần (104,4 g) Thức uống punch trái cây có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (104,4 g) Thức uống punch trái cây có 169 kcal, gồm 0,2 g đạm, 43 g carbohydrate và 0 g chất béo.
4 khẩu phần (139,2 g) Thức uống punch trái cây có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (139,2 g) Thức uống punch trái cây có 226 kcal, gồm 0,3 g đạm, 57 g carbohydrate và 0 g chất béo.
50 g Thức uống punch trái cây có bao nhiêu calo?
50 g Thức uống punch trái cây có 81 kcal, gồm 0,1 g đạm, 21 g carbohydrate và 0 g chất béo.
150 g Thức uống punch trái cây có bao nhiêu calo?
150 g Thức uống punch trái cây có 243 kcal, gồm 0,3 g đạm, 62 g carbohydrate và 0 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 174152 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ