Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thức uống đậu nành với táo và dâu tây
Calo và thông tin dinh dưỡng
61
calokcal mỗi 100 g
Đạm1,6 g
Carb11 g
Chất béo0,9 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 61 kcal —
- Chất đạm 1,6 g 3%
- Carbohydrate 11 g 4%
- Chất béo 0,9 g 1%
- Chất xơ 0,3 g 1%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 61 | 1,6 g | 11 g | 0,9 g |
| 50 g | 50 g | 31 | 0,8 g | 5,7 g | 0,5 g |
| 150 g | 150 g | 92 | 2,4 g | 17 g | 1,4 g |
| 200 g | 200 g | 122 | 3,2 g | 23 g | 1,9 g |
| 250 g | 250 g | 153 | 4 g | 28 g | 2,4 g |
Thực phẩm tương tự
- Thức uống đậu nành với nước ép táo63 kcal / 100 g
- Thức uống đậu nành với táo và chanh dây65 kcal / 100 g
- Đồ uống đậu nành với nước ép dứa68 kcal / 100 g
- Đồ uống đậu nành56 kcal / 100 g
- Bột thức uống đậu nànhkhô478 kcal / 100 g
- Sữa chua đậu nành Silk vị chuối dâuchuối-dâu, đậu nành88 kcal / 100 g
- Sữa đậu nành nguyên bản và vaninhẹ, có bổ sung canxi, vitamin A và D30 kcal / 100 g
- Chè đậu nành trái câycó trái cây, có đường, không tăng cường, lên men, làm lạnh78 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thức uống đậu nành với táo và dâu tây
100 g Thức uống đậu nành với táo và dâu tây có bao nhiêu calo?
100 g Thức uống đậu nành với táo và dâu tây có 61 kcal, gồm 1,6 g đạm, 11 g carbohydrate và 0,9 g chất béo.
50 g Thức uống đậu nành với táo và dâu tây có bao nhiêu calo?
50 g Thức uống đậu nành với táo và dâu tây có 31 kcal, gồm 0,8 g đạm, 5,7 g carbohydrate và 0,5 g chất béo.
150 g Thức uống đậu nành với táo và dâu tây có bao nhiêu calo?
150 g Thức uống đậu nành với táo và dâu tây có 92 kcal, gồm 2,4 g đạm, 17 g carbohydrate và 1,4 g chất béo.
200 g Thức uống đậu nành với táo và dâu tây có bao nhiêu calo?
200 g Thức uống đậu nành với táo và dâu tây có 122 kcal, gồm 3,2 g đạm, 23 g carbohydrate và 1,9 g chất béo.
250 g Thức uống đậu nành với táo và dâu tây có bao nhiêu calo?
250 g Thức uống đậu nành với táo và dâu tây có 153 kcal, gồm 4 g đạm, 28 g carbohydrate và 2,4 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0047T · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ