Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thức uống đậu nành với táo và chanh dây
Calo và thông tin dinh dưỡng
65
calokcal mỗi 100 g
Đạm1,5 g
Carb12 g
Chất béo1,2 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 65 kcal —
- Chất đạm 1,5 g 3%
- Carbohydrate 12 g 4%
- Chất béo 1,2 g 2%
- Chất xơ 0,3 g 1%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 65 | 1,5 g | 12 g | 1,2 g |
| 50 g | 50 g | 33 | 0,8 g | 5,9 g | 0,6 g |
| 150 g | 150 g | 98 | 2,3 g | 18 g | 1,8 g |
| 200 g | 200 g | 130 | 3 g | 24 g | 2,4 g |
| 250 g | 250 g | 163 | 3,8 g | 30 g | 3 g |
Thực phẩm tương tự
- Thức uống đậu nành với nước ép táo63 kcal / 100 g
- Thức uống đậu nành với táo và dâu tây61 kcal / 100 g
- Đồ uống đậu nành với nước ép dứa68 kcal / 100 g
- Đồ uống đậu nành tự nhiênvới bột sô-cô-la, ít đường99 kcal / 100 g
- Bột thức uống đậu nànhkhô478 kcal / 100 g
- Sữa đậu nành nguyên bản và vaninhẹ, có bổ sung canxi, vitamin A và D30 kcal / 100 g
- Plant-based beverage soy beverage with omega-3 fatty acids added fortified45 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thức uống đậu nành với táo và chanh dây
100 g Thức uống đậu nành với táo và chanh dây có bao nhiêu calo?
100 g Thức uống đậu nành với táo và chanh dây có 65 kcal, gồm 1,5 g đạm, 12 g carbohydrate và 1,2 g chất béo.
50 g Thức uống đậu nành với táo và chanh dây có bao nhiêu calo?
50 g Thức uống đậu nành với táo và chanh dây có 33 kcal, gồm 0,8 g đạm, 5,9 g carbohydrate và 0,6 g chất béo.
150 g Thức uống đậu nành với táo và chanh dây có bao nhiêu calo?
150 g Thức uống đậu nành với táo và chanh dây có 98 kcal, gồm 2,3 g đạm, 18 g carbohydrate và 1,8 g chất béo.
200 g Thức uống đậu nành với táo và chanh dây có bao nhiêu calo?
200 g Thức uống đậu nành với táo và chanh dây có 130 kcal, gồm 3 g đạm, 24 g carbohydrate và 2,4 g chất béo.
250 g Thức uống đậu nành với táo và chanh dây có bao nhiêu calo?
250 g Thức uống đậu nành với táo và chanh dây có 163 kcal, gồm 3,8 g đạm, 30 g carbohydrate và 3 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0046T · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ