Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thức uống ca-cao hoặc sô-cô-la hòa tan
Calo và thông tin dinh dưỡng
có đường, sẵn sàng uống, pha từ sữa ít béo tiêu chuẩn
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 66 kcal —
- Chất đạm 3,8 g 8%
- Carbohydrate 9,5 g 3%
- Chất béo 1,4 g 2%
- Chất béo bão hòa 0,9 g 4%
- Đường 8,7 g —
- Natri 46,2 mg 2%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,08 µg 0%
- Thiamin (B1) 0,04 mg 3%
- Riboflavin (B2) 0,16 mg 12%
- Niacin (B3) 0,15 mg 1%
- Axit pantothenic (B5) 0,34 mg 7%
- Vitamin B6 0,03 mg 2%
- Folate (B9) 3,2 µg 1%
- Vitamin B12 0,09 µg 4%
Khoáng chất
- Canxi 97,1 mg 7%
- Sắt 0,87 mg 5%
- Magiê 27,5 mg 7%
- Kali 239 mg 5%
- Kẽm 0,5 mg 5%
- Đồng 0,11 mg 12%
- Mangan 0,1 mg 4%
- Iốt 24,3 µg 16%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 66 | 3,8 g | 9,5 g | 1,4 g |
| 50 g | 50 g | 33 | 1,9 g | 4,8 g | 0,7 g |
| 150 g | 150 g | 99 | 5,7 g | 14 g | 2,1 g |
| 200 g | 200 g | 132 | 7,6 g | 19 g | 2,8 g |
| 250 g | 250 g | 165 | 9,5 g | 24 g | 3,6 g |
Thực phẩm tương tự
- Bột ca cao hoặc sô-cô-la dùng pha đồ uốngcó đường379 kcal / 100 g
- Thức uống hương sô-cô-ladạng bột, pha với sữa nguyên chất85 kcal / 100 g
- Bột sô cô la uốngpha với sữa tách béo một phần74 kcal / 100 g
- Cocoa beverage with sugar prepared81 kcal / 100 g
- Thức uống hương sô-cô-la pha với sữa tươidạng bột, có bổ sung chất dinh dưỡng, pha với sữa nguyên chất89 kcal / 100 g
- Sô cô la nónghỗn hợp, dạng bột, pha với nước55 kcal / 100 g
- Sô-cô-la nóng ca-caolàm tại nhà, pha với sữa 2% béo77 kcal / 100 g
- Hỗn hợp pha đồ uống hương sô-cô-ladạng bột, với sữa nguyên chất77 kcal / 100 g
- Chocolate drink with sugar powder386 kcal / 100 g
- Cây diếp xoăn hòa tankhông thêm đường, sẵn sàng uống, pha từ sữa ít béo tiêu chuẩn94 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thức uống ca-cao hoặc sô-cô-la hòa tan
100 g Thức uống ca-cao hoặc sô-cô-la hòa tan có bao nhiêu calo?
100 g Thức uống ca-cao hoặc sô-cô-la hòa tan có 66 kcal, gồm 3,8 g đạm, 9,5 g carbohydrate và 1,4 g chất béo.
50 g Thức uống ca-cao hoặc sô-cô-la hòa tan có bao nhiêu calo?
50 g Thức uống ca-cao hoặc sô-cô-la hòa tan có 33 kcal, gồm 1,9 g đạm, 4,8 g carbohydrate và 0,7 g chất béo.
150 g Thức uống ca-cao hoặc sô-cô-la hòa tan có bao nhiêu calo?
150 g Thức uống ca-cao hoặc sô-cô-la hòa tan có 99 kcal, gồm 5,7 g đạm, 14 g carbohydrate và 2,1 g chất béo.
200 g Thức uống ca-cao hoặc sô-cô-la hòa tan có bao nhiêu calo?
200 g Thức uống ca-cao hoặc sô-cô-la hòa tan có 132 kcal, gồm 7,6 g đạm, 19 g carbohydrate và 2,8 g chất béo.
250 g Thức uống ca-cao hoặc sô-cô-la hòa tan có bao nhiêu calo?
250 g Thức uống ca-cao hoặc sô-cô-la hòa tan có 165 kcal, gồm 9,5 g đạm, 24 g carbohydrate và 3,6 g chất béo.
Nguồn: ANSES–Ciqual (France) 18104 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ