Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thức ăn trẻ em táo và trái cây khác
Calo và thông tin dinh dưỡng
mọi giai đoạn, và/hoặc dứa, mơ, chuối, lê, kiwi, xoài, mận, trái cây khác, táo, đóng lọ, trái cây, thức ăn trẻ em
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 57 kcal —
- Chất đạm 0,5 g 1%
- Carbohydrate 14 g 5%
- Chất béo 0 g 0%
- Chất béo bão hòa 0 g 0%
- Chất xơ 1,6 g 6%
- Đường 12 g —
- Natri 0 mg 0%
- Cholesterol 0 mg 0%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 2 µg 0%
- Vitamin C 10,4 mg 12%
- Vitamin D 0 µg 0%
- Vitamin E 0,08 mg 1%
- Vitamin K 3 µg 3%
- Thiamin (B1) 0,02 mg 1%
- Riboflavin (B2) 0,02 mg 1%
- Niacin (B3) 0,17 mg 1%
- Vitamin B6 0,05 mg 3%
- Folate (B9) 7 µg 2%
- Vitamin B12 0 µg 0%
- Choline 3,2 mg 1%
Khoáng chất
- Canxi 6 mg 0%
- Sắt 0,16 mg 1%
- Magiê 9 mg 2%
- Phốt pho 14 mg 1%
- Kali 157 mg 3%
- Kẽm 0,07 mg 1%
- Đồng 0,06 mg 6%
- Mangan 0,08 mg 3%
- Selen 0,3 µg 1%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 57 | 0,5 g | 14 g | 0 g |
| 50 g | 50 g | 29 | 0,2 g | 6,9 g | 0 g |
| 150 g | 150 g | 86 | 0,7 g | 21 g | 0,1 g |
| 200 g | 200 g | 114 | 0,9 g | 27 g | 0,1 g |
| 250 g | 250 g | 143 | 1,1 g | 34 g | 0,1 g |
Thực phẩm tương tự
- Thức ăn trẻ em vị táo và quả mọngjarred, blueberries, raspberries or strawberries, all stages52 kcal / 100 g
- Thức ăn trẻ em mơ và trái cây khácđóng lọ, mơ và trái cây khác, trái cây, thức ăn trẻ em54 kcal / 100 g
- Món tráng miệng cho trẻ trái câythức ăn trẻ em, đóng lọ79 kcal / 100 g
- Món tráng miệng mơ cho béthức ăn trẻ em, đóng hũ, tất cả các giai đoạn73 kcal / 100 g
- Nước ép táo thức ăn em bé47 kcal / 100 g
- Trái cây trộn với ngũ cốc yến mạchthức ăn trẻ em, tất cả các giai đoạn91 kcal / 100 g
- Nước ép lê cho béThức ăn trẻ em, nước ép, lê, mọi giai đoạn48 kcal / 100 g
- Ngũ cốc trộn cho trẻ em với sốt táo và chuốirây nhuyễn82 kcal / 100 g
- Mận chuối và gạo lọcthức ăn trẻ em57 kcal / 100 g
- Bánh quy trái cây cho trẻ emThức ăn trẻ em, trái cây435 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thức ăn trẻ em táo và trái cây khác
100 g Thức ăn trẻ em táo và trái cây khác có bao nhiêu calo?
100 g Thức ăn trẻ em táo và trái cây khác có 57 kcal, gồm 0,5 g đạm, 14 g carbohydrate và 0 g chất béo.
50 g Thức ăn trẻ em táo và trái cây khác có bao nhiêu calo?
50 g Thức ăn trẻ em táo và trái cây khác có 29 kcal, gồm 0,2 g đạm, 6,9 g carbohydrate và 0 g chất béo.
150 g Thức ăn trẻ em táo và trái cây khác có bao nhiêu calo?
150 g Thức ăn trẻ em táo và trái cây khác có 86 kcal, gồm 0,7 g đạm, 21 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.
200 g Thức ăn trẻ em táo và trái cây khác có bao nhiêu calo?
200 g Thức ăn trẻ em táo và trái cây khác có 114 kcal, gồm 0,9 g đạm, 27 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.
250 g Thức ăn trẻ em táo và trái cây khác có bao nhiêu calo?
250 g Thức ăn trẻ em táo và trái cây khác có 143 kcal, gồm 1,1 g đạm, 34 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.
Nguồn: Canadian Nutrient File 7485 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ