Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thức ăn trẻ em, bữa tối, thịt bê với rau củ và đại mạch
Calo và thông tin dinh dưỡng
thức ăn trẻ em, bữa tối
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 77 kcal —
- Chất đạm 5,8 g 12%
- Carbohydrate 6,9 g 2%
- Chất béo 1,6 g 2%
- Chất béo bão hòa 0,7 g 3%
- Chất xơ 2,5 g 9%
- Đường 1,6 g —
- Natri 28 mg 1%
- Cholesterol 14 mg 5%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 136 µg 15%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Thiamin (B1) 0,07 mg 6%
- Riboflavin (B2) 0,08 mg 6%
- Niacin (B3) 1,6 mg 10%
- Vitamin B6 0,1 mg 6%
- Folate (B9) 20 µg 5%
- Vitamin B12 0,67 µg 28%
Khoáng chất
- Canxi 19 mg 1%
- Sắt 0,89 mg 5%
- Magiê 15 mg 4%
- Phốt pho 45 mg 4%
- Kali 153 mg 3%
- Kẽm 0,89 mg 8%
- Đồng 0,09 mg 10%
- Mangan 0,19 mg 8%
- Selen 4 µg 7%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 77 | 5,8 g | 6,9 g | 1,6 g |
| 50 g | 50 g | 39 | 2,9 g | 3,4 g | 0,8 g |
| 150 g | 150 g | 116 | 8,6 g | 10 g | 2,5 g |
| 200 g | 200 g | 154 | 12 g | 14 g | 3,3 g |
| 250 g | 250 g | 193 | 14 g | 17 g | 4,1 g |
Thực phẩm tương tự
- Thức ăn cho em bé bữa tối thịt bò với rau96 kcal / 100 g
- Rau củ và thịt bò cho trẻ emthức ăn trẻ em, bữa tối, loại junior77 kcal / 100 g
- Rau củ và thịt bò rây nhuyễn cho trẻ emthức ăn trẻ em, bữa tối, rây nhuyễn77 kcal / 100 g
- Thức ăn trẻ em thịt cừu và rau củjunior51 kcal / 100 g
- Thịt bò với rau thức ăn trẻ emđóng lọ hoặc đông lạnh, mọi giai đoạn63 kcal / 100 g
- Gà với gạo hoặc lúa mạch và rau thức ăn trẻ emđóng lọ hoặc đông lạnh, tất cả các giai đoạn73 kcal / 100 g
- Thịt bò với mì và rau thức ăn trẻ emđóng lọ hoặc đông lạnh, mọi giai đoạn74 kcal / 100 g
- Bữa tối thịt gà và rau cho trẻ emrây mịn59 kcal / 100 g
- Bữa tối thịt gà mì và rau cho trẻ emdòng junior64 kcal / 100 g
- Gà với rau thức ăn trẻ emđóng lọ hoặc đông lạnh, tất cả các giai đoạn73 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thức ăn trẻ em, bữa tối, thịt bê với rau củ và đại mạch
100 g Thức ăn trẻ em, bữa tối, thịt bê với rau củ và đại mạch có bao nhiêu calo?
100 g Thức ăn trẻ em, bữa tối, thịt bê với rau củ và đại mạch có 77 kcal, gồm 5,8 g đạm, 6,9 g carbohydrate và 1,6 g chất béo.
50 g Thức ăn trẻ em, bữa tối, thịt bê với rau củ và đại mạch có bao nhiêu calo?
50 g Thức ăn trẻ em, bữa tối, thịt bê với rau củ và đại mạch có 39 kcal, gồm 2,9 g đạm, 3,4 g carbohydrate và 0,8 g chất béo.
150 g Thức ăn trẻ em, bữa tối, thịt bê với rau củ và đại mạch có bao nhiêu calo?
150 g Thức ăn trẻ em, bữa tối, thịt bê với rau củ và đại mạch có 116 kcal, gồm 8,6 g đạm, 10 g carbohydrate và 2,5 g chất béo.
200 g Thức ăn trẻ em, bữa tối, thịt bê với rau củ và đại mạch có bao nhiêu calo?
200 g Thức ăn trẻ em, bữa tối, thịt bê với rau củ và đại mạch có 154 kcal, gồm 12 g đạm, 14 g carbohydrate và 3,3 g chất béo.
250 g Thức ăn trẻ em, bữa tối, thịt bê với rau củ và đại mạch có bao nhiêu calo?
250 g Thức ăn trẻ em, bữa tối, thịt bê với rau củ và đại mạch có 193 kcal, gồm 14 g đạm, 17 g carbohydrate và 4,1 g chất béo.
Nguồn: Canadian Nutrient File 7516 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ