Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Gà với rau thức ăn trẻ em
Calo và thông tin dinh dưỡng
đóng lọ hoặc đông lạnh, tất cả các giai đoạn
73
calokcal mỗi 100 g
Đạm3,7 g
Carb5 g
Chất béo3,7 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 73 kcal —
- Chất đạm 3,7 g 7%
- Carbohydrate 5 g 2%
- Chất béo 3,7 g 5%
- Chất béo bão hòa 1,5 g 8%
- Chất xơ 1,4 g 5%
- Đường 1,5 g —
- Natri 72 mg 3%
- Cholesterol 10,4 mg 3%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 207 µg 23%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,1 µg 1%
- Vitamin E 0,32 mg 2%
- Vitamin K 3,4 µg 3%
- Thiamin (B1) 0,04 mg 3%
- Riboflavin (B2) 0,38 mg 29%
- Niacin (B3) 1,2 mg 7%
- Axit pantothenic (B5) 0,11 mg 2%
- Vitamin B6 0,07 mg 4%
- Folate (B9) 7 µg 2%
- Vitamin B12 0,04 µg 2%
- Choline 9,7 mg 2%
Khoáng chất
- Canxi 24 mg 2%
- Sắt 0,6 mg 3%
- Magiê 13 mg 3%
- Phốt pho 57 mg 5%
- Kali 193 mg 4%
- Kẽm 0,42 mg 4%
- Đồng 0,08 mg 8%
- Mangan 0,11 mg 5%
- Selen 5,7 µg 10%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 73 | 3,7 g | 5 g | 3,7 g |
| 50 g | 50 g | 37 | 1,8 g | 2,5 g | 1,8 g |
| 150 g | 150 g | 110 | 5,5 g | 7,5 g | 5,5 g |
| 200 g | 200 g | 146 | 7,4 g | 9,9 g | 7,3 g |
| 250 g | 250 g | 183 | 9,2 g | 12 g | 9,1 g |
Thực phẩm tương tự
- Thức ăn trẻ em thịt gà với rau củ và trái câyđóng lọ86 kcal / 100 g
- Gà với gạo hoặc lúa mạch và rau thức ăn trẻ emđóng lọ hoặc đông lạnh, tất cả các giai đoạn73 kcal / 100 g
- Thức ăn trẻ em gà với mì ống và rau củđóng lọ, mọi giai đoạn68 kcal / 100 g
- Bữa tối thịt gà và rau cho trẻ emrây mịn59 kcal / 100 g
- Rau củ và thịt gà cho trẻ emthức ăn trẻ em, bữa tối, loại junior53 kcal / 100 g
- Thịt bò với rau thức ăn trẻ emđóng lọ hoặc đông lạnh, mọi giai đoạn63 kcal / 100 g
- Bữa tối thịt gà mì và rau cho trẻ emrây mịn63 kcal / 100 g
- Thịt bò với mì và rau thức ăn trẻ emđóng lọ hoặc đông lạnh, mọi giai đoạn74 kcal / 100 g
- Rau củ và thịt bò rây nhuyễn cho trẻ emthức ăn trẻ em, bữa tối, rây nhuyễn77 kcal / 100 g
- Đồ ăn dặm cho bé mì ống và rau củtrong hũ, từ 8 tháng58 kcal / 100 g
Câu hỏi về Gà với rau thức ăn trẻ em
100 g Gà với rau thức ăn trẻ em có bao nhiêu calo?
100 g Gà với rau thức ăn trẻ em có 73 kcal, gồm 3,7 g đạm, 5 g carbohydrate và 3,7 g chất béo.
50 g Gà với rau thức ăn trẻ em có bao nhiêu calo?
50 g Gà với rau thức ăn trẻ em có 37 kcal, gồm 1,8 g đạm, 2,5 g carbohydrate và 1,8 g chất béo.
150 g Gà với rau thức ăn trẻ em có bao nhiêu calo?
150 g Gà với rau thức ăn trẻ em có 110 kcal, gồm 5,5 g đạm, 7,5 g carbohydrate và 5,5 g chất béo.
200 g Gà với rau thức ăn trẻ em có bao nhiêu calo?
200 g Gà với rau thức ăn trẻ em có 146 kcal, gồm 7,4 g đạm, 9,9 g carbohydrate và 7,3 g chất béo.
250 g Gà với rau thức ăn trẻ em có bao nhiêu calo?
250 g Gà với rau thức ăn trẻ em có 183 kcal, gồm 9,2 g đạm, 12 g carbohydrate và 9,1 g chất béo.
Nguồn: Canadian Nutrient File 7507 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ