Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thịt vai bò
Calo và thông tin dinh dưỡng
không mỡ, chiên với dầu đậu nành, có muối
259
calokcal mỗi 100 g
Đạm24 g
Carb0 g
Chất béo18 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 259 kcal —
- Chất đạm 24 g 49%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 18 g 23%
- Chất xơ 0 g 0%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 259 | 24 g | 0 g | 18 g |
| 50 g | 50 g | 130 | 12 g | 0 g | 9 g |
| 150 g | 150 g | 389 | 37 g | 0 g | 27 g |
| 200 g | 200 g | 518 | 49 g | 0 g | 36 g |
| 250 g | 250 g | 648 | 61 g | 0 g | 45 g |
Thực phẩm tương tự
- Thịt vai bò xaysống129 kcal / 100 g
- Thịt vai bò với khoai tâythịt, với rau mùi tây, dầu đậu nành, hành tây và tỏi, có muối162 kcal / 100 g
- Thịt vai bò nướngchỉ có thịt nạc, không mỡ, tất cả các loại, đã nấu chín, om253 kcal / 100 g
- Vai bòkhông mỡ, chiên, với dầu đậu nành, có muối242 kcal / 100 g
- Thịt bò phần khớp gốikhông mỡ, chiên (bằng dầu đậu nành), có muối263 kcal / 100 g
- Thịt bò xay phần vaiom với dầu đậu nành, hành và tỏi, không muối216 kcal / 100 g
- Ức bòkhông mỡ, chiên với dầu đậu nành, không muối377 kcal / 100 g
- Phần tư trước của thịt bòcổ/chuck eye, vai, ức, chiên (bằng dầu đậu nành), có muối291 kcal / 100 g
- Thăn đùi bòchiên với dầu đậu nành, không muối268 kcal / 100 g
- Bướu bòthịt, rán bằng dầu đậu nành, không muối357 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thịt vai bò
100 g Thịt vai bò có bao nhiêu calo?
100 g Thịt vai bò có 259 kcal, gồm 24 g đạm, 0 g carbohydrate và 18 g chất béo.
50 g Thịt vai bò có bao nhiêu calo?
50 g Thịt vai bò có 130 kcal, gồm 12 g đạm, 0 g carbohydrate và 9 g chất béo.
150 g Thịt vai bò có bao nhiêu calo?
150 g Thịt vai bò có 389 kcal, gồm 37 g đạm, 0 g carbohydrate và 27 g chất béo.
200 g Thịt vai bò có bao nhiêu calo?
200 g Thịt vai bò có 518 kcal, gồm 49 g đạm, 0 g carbohydrate và 36 g chất béo.
250 g Thịt vai bò có bao nhiêu calo?
250 g Thịt vai bò có 648 kcal, gồm 61 g đạm, 0 g carbohydrate và 45 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0652F · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ