Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thăn đùi bò
Calo và thông tin dinh dưỡng
chiên với dầu đậu nành, không muối
268
calokcal mỗi 100 g
Đạm30 g
Carb0 g
Chất béo16 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 268 kcal —
- Chất đạm 30 g 60%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 16 g 21%
- Chất xơ 0 g 0%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 268 | 30 g | 0 g | 16 g |
| 50 g | 50 g | 134 | 15 g | 0 g | 8,2 g |
| 150 g | 150 g | 402 | 45 g | 0 g | 25 g |
| 200 g | 200 g | 536 | 60 g | 0 g | 33 g |
| 250 g | 250 g | 670 | 76 g | 0 g | 41 g |
Thực phẩm tương tự
- Thịt bò phần đùi trongphần dưới đùi, không mỡ, chiên bằng dầu đậu nành, không muối265 kcal / 100 g
- Thịt bò phần khớp gốikhông mỡ, chiên (bằng dầu đậu nành), có muối263 kcal / 100 g
- Vai bòkhông mỡ, chiên, với dầu đậu nành, không muối243 kcal / 100 g
- Bít tết thăn ngoại bòkhông xương, nạc, đã nấu chín, om204 kcal / 100 g
- Gan bòchiên (bằng dầu đậu nành), không muối272 kcal / 100 g
- Bít tết thăn bò nấu chínkhông xương, phần nạc và mỡ, lọc mỡ 0", tất cả các loại, nấu chín, nướng159 kcal / 100 g
- Thăn bòkhông mỡ, nướng, chiên bằng dầu đậu nành, không muối266 kcal / 100 g
- Ức bòkhông mỡ, chiên với dầu đậu nành, không muối377 kcal / 100 g
- Bướu bòthịt, rán bằng dầu đậu nành, không muối357 kcal / 100 g
- Beef rump centre/top/bottom sirloin unsalted286 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thăn đùi bò
100 g Thăn đùi bò có bao nhiêu calo?
100 g Thăn đùi bò có 268 kcal, gồm 30 g đạm, 0 g carbohydrate và 16 g chất béo.
50 g Thăn đùi bò có bao nhiêu calo?
50 g Thăn đùi bò có 134 kcal, gồm 15 g đạm, 0 g carbohydrate và 8,2 g chất béo.
150 g Thăn đùi bò có bao nhiêu calo?
150 g Thăn đùi bò có 402 kcal, gồm 45 g đạm, 0 g carbohydrate và 25 g chất béo.
200 g Thăn đùi bò có bao nhiêu calo?
200 g Thăn đùi bò có 536 kcal, gồm 60 g đạm, 0 g carbohydrate và 33 g chất béo.
250 g Thăn đùi bò có bao nhiêu calo?
250 g Thăn đùi bò có 670 kcal, gồm 76 g đạm, 0 g carbohydrate và 41 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0626F · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ