Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thịt bò phần khớp gối
Calo và thông tin dinh dưỡng
không mỡ, chiên (bằng dầu đậu nành), có muối
263
calokcal mỗi 100 g
Đạm33 g
Carb0 g
Chất béo15 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 263 kcal —
- Chất đạm 33 g 66%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 15 g 19%
- Chất xơ 0 g 0%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 263 | 33 g | 0 g | 15 g |
| 50 g | 50 g | 132 | 17 g | 0 g | 7,4 g |
| 150 g | 150 g | 395 | 49 g | 0 g | 22 g |
| 200 g | 200 g | 526 | 66 g | 0 g | 29 g |
| 250 g | 250 g | 658 | 82 g | 0 g | 37 g |
Thực phẩm tương tự
- Bắp bòkhông mỡ, nướng, với dầu, hành tây và tỏi, có muối212 kcal / 100 g
- Thăn đùi bòchiên với dầu đậu nành, không muối268 kcal / 100 g
- Thịt bò bắp trònchiên với dầu đậu nành, có muối267 kcal / 100 g
- Thịt bò phần đùi trongphần dưới đùi, không mỡ, chiên bằng dầu đậu nành, không muối265 kcal / 100 g
- Vai bòkhông mỡ, chiên, với dầu đậu nành, có muối242 kcal / 100 g
- Thăn bòkhông mỡ, nướng, chiên bằng dầu đậu nành, có muối265 kcal / 100 g
- Ức bòkhông mỡ, chiên với dầu đậu nành, không muối377 kcal / 100 g
- Bướu bòthịt, rán bằng dầu đậu nành, không muối357 kcal / 100 g
- Bắp bò hầmkhông mỡ, với dầu, hành tây và tỏi, có muối195 kcal / 100 g
- Gan bòchiên (bằng dầu đậu nành), không muối272 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thịt bò phần khớp gối
100 g Thịt bò phần khớp gối có bao nhiêu calo?
100 g Thịt bò phần khớp gối có 263 kcal, gồm 33 g đạm, 0 g carbohydrate và 15 g chất béo.
50 g Thịt bò phần khớp gối có bao nhiêu calo?
50 g Thịt bò phần khớp gối có 132 kcal, gồm 17 g đạm, 0 g carbohydrate và 7,4 g chất béo.
150 g Thịt bò phần khớp gối có bao nhiêu calo?
150 g Thịt bò phần khớp gối có 395 kcal, gồm 49 g đạm, 0 g carbohydrate và 22 g chất béo.
200 g Thịt bò phần khớp gối có bao nhiêu calo?
200 g Thịt bò phần khớp gối có 526 kcal, gồm 66 g đạm, 0 g carbohydrate và 29 g chất béo.
250 g Thịt bò phần khớp gối có bao nhiêu calo?
250 g Thịt bò phần khớp gối có 658 kcal, gồm 82 g đạm, 0 g carbohydrate và 37 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0634F · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ