Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Bắp bò
Calo và thông tin dinh dưỡng
không mỡ, nướng, với dầu, hành tây và tỏi, có muối
212
calokcal mỗi 100 g
Đạm34 g
Carb0,7 g
Chất béo8 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 212 kcal —
- Chất đạm 34 g 68%
- Carbohydrate 0,7 g 0%
- Chất béo 8 g 10%
- Chất xơ 0,1 g 0%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 212 | 34 g | 0,7 g | 8 g |
| 50 g | 50 g | 106 | 17 g | 0,3 g | 4 g |
| 150 g | 150 g | 318 | 51 g | 1 g | 12 g |
| 200 g | 200 g | 424 | 68 g | 1,4 g | 16 g |
| 250 g | 250 g | 530 | 86 g | 1,7 g | 20 g |
Thực phẩm tương tự
- Bắp bò hầmkhông mỡ, với dầu, hành tây và tỏi, có muối195 kcal / 100 g
- Bắp bò sốt cà chuakhông mỡ, đã nấu chín, (cà chua, với dầu, hành tây và tỏi), có muối163 kcal / 100 g
- Thịt bò phần khớp gốikhông mỡ, nướng, với bơ, không muối267 kcal / 100 g
- Thăn bòkhông mỡ, nướng, với dầu, hành tây và tỏi, có muối212 kcal / 100 g
- Thịt nắp mông bòkhông mỡ, nướng, với dầu, hành tây và tỏi, không muối234 kcal / 100 g
- Vai bòkhông mỡ, đã nấu chín, om, với dầu, hành tây và tỏi, có muối187 kcal / 100 g
- Thăn đùi bòom cùng dầu đậu nành, hành tây và tỏi, không muối178 kcal / 100 g
- Maminha thịt bònướng, với dầu, hành tây và tỏi, không muối234 kcal / 100 g
- Phần tư trước của thịt bòkhông mỡ, đã nấu chín, với dầu, hành tây và tỏi, có muối192 kcal / 100 g
- Gan bònướng, với dầu và hành tây, có muối218 kcal / 100 g
Câu hỏi về Bắp bò
100 g Bắp bò có bao nhiêu calo?
100 g Bắp bò có 212 kcal, gồm 34 g đạm, 0,7 g carbohydrate và 8 g chất béo.
50 g Bắp bò có bao nhiêu calo?
50 g Bắp bò có 106 kcal, gồm 17 g đạm, 0,3 g carbohydrate và 4 g chất béo.
150 g Bắp bò có bao nhiêu calo?
150 g Bắp bò có 318 kcal, gồm 51 g đạm, 1 g carbohydrate và 12 g chất béo.
200 g Bắp bò có bao nhiêu calo?
200 g Bắp bò có 424 kcal, gồm 68 g đạm, 1,4 g carbohydrate và 16 g chất béo.
250 g Bắp bò có bao nhiêu calo?
250 g Bắp bò có 530 kcal, gồm 86 g đạm, 1,7 g carbohydrate và 20 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0441F · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ