Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thịt và da gà sao
Calo và thông tin dinh dưỡng
đã nấu chín, với dầu, hành tây và tỏi, có muối
160
calokcal mỗi 100 g
Đạm23 g
Carb0,6 g
Chất béo7,4 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 160 kcal —
- Chất đạm 23 g 46%
- Carbohydrate 0,6 g 0%
- Chất béo 7,4 g 9%
- Chất xơ 0,1 g 0%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 160 | 23 g | 0,6 g | 7,4 g |
| 50 g | 50 g | 80 | 11 g | 0,3 g | 3,7 g |
| 150 g | 150 g | 240 | 34 g | 0,8 g | 11 g |
| 200 g | 200 g | 320 | 46 g | 1,1 g | 15 g |
| 250 g | 250 g | 400 | 57 g | 1,4 g | 18 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Thịt và da gà sao
100 g Thịt và da gà sao có bao nhiêu calo?
100 g Thịt và da gà sao có 160 kcal, gồm 23 g đạm, 0,6 g carbohydrate và 7,4 g chất béo.
50 g Thịt và da gà sao có bao nhiêu calo?
50 g Thịt và da gà sao có 80 kcal, gồm 11 g đạm, 0,3 g carbohydrate và 3,7 g chất béo.
150 g Thịt và da gà sao có bao nhiêu calo?
150 g Thịt và da gà sao có 240 kcal, gồm 34 g đạm, 0,8 g carbohydrate và 11 g chất béo.
200 g Thịt và da gà sao có bao nhiêu calo?
200 g Thịt và da gà sao có 320 kcal, gồm 46 g đạm, 1,1 g carbohydrate và 15 g chất béo.
250 g Thịt và da gà sao có bao nhiêu calo?
250 g Thịt và da gà sao có 400 kcal, gồm 57 g đạm, 1,4 g carbohydrate và 18 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0906F · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ