Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thịt cổ lợn
Calo và thông tin dinh dưỡng
để quay, sống
175
calokcal mỗi 100 g
Đạm19 g
Carb0 g
Chất béo11 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 175 kcal —
- Chất đạm 19 g 38%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 11 g 14%
- Chất béo bão hòa 4,1 g 20%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 175 | 19 g | 0 g | 11 g |
| 50 g | 50 g | 88 | 9,6 g | 0 g | 5,5 g |
| 150 g | 150 g | 263 | 29 g | 0 g | 16 g |
| 200 g | 200 g | 350 | 38 g | 0 g | 22 g |
| 250 g | 250 g | 438 | 48 g | 0 g | 27 g |
Thực phẩm tương tự
- Thịt cổ lợn quaytươi, thăn, có xương, nạc và mỡ có thể tách rời, đã nấu chín, quay254 kcal / 100 g
- Thịt cổ lợn quay rút xươngtươi, thăn, rút xương, nạc và mỡ có thể tách rời, đã nấu chín, quay199 kcal / 100 g
- Thịt cổ heonạc, sống164 kcal / 100 g
- Nạc cổ heosống171 kcal / 100 g
- Sườn cổ heosống206 kcal / 100 g
- Thịt đầu thăn lợnthịt nạc và mỡ có thể tách rời, sống253 kcal / 100 g
- Thăn lưng lợnđể quay, sống115 kcal / 100 g
- Thăn lợnphần phía trước, sống175 kcal / 100 g
- Sườn thăn lợnsống146 kcal / 100 g
- Vai heođể quay, bỏ mỡ và da, sống135 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thịt cổ lợn
100 g Thịt cổ lợn có bao nhiêu calo?
100 g Thịt cổ lợn có 175 kcal, gồm 19 g đạm, 0 g carbohydrate và 11 g chất béo.
50 g Thịt cổ lợn có bao nhiêu calo?
50 g Thịt cổ lợn có 88 kcal, gồm 9,6 g đạm, 0 g carbohydrate và 5,5 g chất béo.
150 g Thịt cổ lợn có bao nhiêu calo?
150 g Thịt cổ lợn có 263 kcal, gồm 29 g đạm, 0 g carbohydrate và 16 g chất béo.
200 g Thịt cổ lợn có bao nhiêu calo?
200 g Thịt cổ lợn có 350 kcal, gồm 38 g đạm, 0 g carbohydrate và 22 g chất béo.
250 g Thịt cổ lợn có bao nhiêu calo?
250 g Thịt cổ lợn có 438 kcal, gồm 48 g đạm, 0 g carbohydrate và 27 g chất béo.
Nguồn: BLS (Germany) U577100 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ