Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thì là
Calo và thông tin dinh dưỡng
14
calokcal mỗi 100 g
Đạm1,1 g
Carb2,3 g
Chất béo17 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 14 kcal —
- Chất đạm 1,1 g 2%
- Carbohydrate 2,3 g 1%
- Chất béo 17 g 22%
- Chất xơ 3,3 g 12%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 14 | 1,1 g | 2,3 g | 17 g |
| 50 g | 50 g | 7 | 0,6 g | 1,2 g | 8,7 g |
| 150 g | 150 g | 21 | 1,7 g | 3,5 g | 26 g |
| 200 g | 200 g | 28 | 2,2 g | 4,6 g | 35 g |
| 250 g | 250 g | 35 | 2,8 g | 5,8 g | 43 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Thì là
100 g Thì là có bao nhiêu calo?
100 g Thì là có 14 kcal, gồm 1,1 g đạm, 2,3 g carbohydrate và 17 g chất béo.
50 g Thì là có bao nhiêu calo?
50 g Thì là có 7 kcal, gồm 0,6 g đạm, 1,2 g carbohydrate và 8,7 g chất béo.
150 g Thì là có bao nhiêu calo?
150 g Thì là có 21 kcal, gồm 1,7 g đạm, 3,5 g carbohydrate và 26 g chất béo.
200 g Thì là có bao nhiêu calo?
200 g Thì là có 28 kcal, gồm 2,2 g đạm, 4,6 g carbohydrate và 35 g chất béo.
250 g Thì là có bao nhiêu calo?
250 g Thì là có 35 kcal, gồm 2,8 g đạm, 5,8 g carbohydrate và 43 g chất béo.
Nguồn: BEDCA (Spain) 2608 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ