Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thăn ngoại
Calo và thông tin dinh dưỡng
có mỡ, sống, Brazil
196
calokcal mỗi 100 g
Đạm20 g
Carb0 g
Chất béo13 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 196 kcal —
- Chất đạm 20 g 40%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 13 g 17%
- Chất xơ 0 g 0%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 196 | 20 g | 0 g | 13 g |
| 50 g | 50 g | 98 | 10 g | 0 g | 6,5 g |
| 150 g | 150 g | 294 | 30 g | 0 g | 19 g |
| 200 g | 200 g | 392 | 40 g | 0 g | 26 g |
| 250 g | 250 g | 490 | 50 g | 0 g | 32 g |
Thực phẩm tương tự
- Thịt thăn ngoại bònew zealand, nhập khẩu, phần nạc và mỡ có thể tách rời, sống252 kcal / 100 g
- Thăn ngoại bòchiên, nướng, dùng với bơ, không muối366 kcal / 100 g
- Bít tết thăn ngoạikhông xương, lọc bỏ mỡ viền, chỉ thịt nạc, cắt tỉa mỡ 0 inch, tất cả các loại, sống143 kcal / 100 g
- Bít tết thăn ngoại ngựasống121 kcal / 100 g
- Thăn lưng bòphần nạc và mỡ có thể tách riêng, tỉa còn lớp mỡ dày 1/8 inch, loại select, sống224 kcal / 100 g
- Bít tết thăn lưngthịt nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ còn 1/8", loại prime, sống281 kcal / 100 g
- Picanha bòcó mỡ, sống211 kcal / 100 g
- Thăn bòđể quay, từ thăn lưng, sống130 kcal / 100 g
- Bít tết thăn bòsống152 kcal / 100 g
- Thịt thăn lưng bò nướng sốngthăn, không xương, nạc và mỡ, cắt 3mm (1/8), sống211 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thăn ngoại
100 g Thăn ngoại có bao nhiêu calo?
100 g Thăn ngoại có 196 kcal, gồm 20 g đạm, 0 g carbohydrate và 13 g chất béo.
50 g Thăn ngoại có bao nhiêu calo?
50 g Thăn ngoại có 98 kcal, gồm 10 g đạm, 0 g carbohydrate và 6,5 g chất béo.
150 g Thăn ngoại có bao nhiêu calo?
150 g Thăn ngoại có 294 kcal, gồm 30 g đạm, 0 g carbohydrate và 19 g chất béo.
200 g Thăn ngoại có bao nhiêu calo?
200 g Thăn ngoại có 392 kcal, gồm 40 g đạm, 0 g carbohydrate và 26 g chất béo.
250 g Thăn ngoại có bao nhiêu calo?
250 g Thăn ngoại có 490 kcal, gồm 50 g đạm, 0 g carbohydrate và 32 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0060F · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ