Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Súp nước dùng bò
Calo và thông tin dinh dưỡng
giảm natri, sẵn sàng dùng
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 6 kcal —
- Chất đạm 1,1 g 2%
- Carbohydrate 0,2 g 0%
- Chất béo 0,1 g 0%
- Chất béo bão hòa 0 g 0%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0,2 g —
- Natri 225 mg 10%
- Cholesterol 0 mg 0%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0 µg 0%
- Vitamin E 0 mg 0%
- Vitamin K 0 µg 0%
- Thiamin (B1) 0,02 mg 1%
- Riboflavin (B2) 0,07 mg 6%
- Niacin (B3) 0,41 mg 3%
- Axit pantothenic (B5) 0,07 mg 1%
- Vitamin B6 0,08 mg 4%
- Folate (B9) 2 µg 1%
- Vitamin B12 0 µg 0%
- Choline 2,9 mg 1%
Khoáng chất
- Canxi 3 mg 0%
- Sắt 0,04 mg 0%
- Magiê 1 mg 0%
- Phốt pho 9 mg 1%
- Kali 20 mg 0%
- Kẽm 0,24 mg 2%
- Đồng 0,01 mg 1%
- Mangan 0,01 mg 0%
- Selen 0 µg 0%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 6 | 1,1 g | 0,2 g | 0,1 g |
| 1 khẩu phần | 219 g | 13 | 2,5 g | 0,4 g | 0,2 g |
| 2 khẩu phần | 438 g | 26 | 5 g | 0,9 g | 0,3 g |
| ½ khẩu phần | 109,5 g | 7 | 1,2 g | 0,2 g | 0,1 g |
| 3 khẩu phần | 657 g | 39 | 7,5 g | 1,3 g | 0,5 g |
| 4 khẩu phần | 876 g | 53 | 10 g | 1,8 g | 0,6 g |
| 50 g | 50 g | 3 | 0,6 g | 0,1 g | 0 g |
| 150 g | 150 g | 9 | 1,7 g | 0,3 g | 0,1 g |
| 200 g | 200 g | 12 | 2,3 g | 0,4 g | 0,1 g |
| 250 g | 250 g | 15 | 2,9 g | 0,5 g | 0,2 g |
Thực phẩm tương tự
- Súp nước dùng bò consommépha với thể tích nước bằng nhau12 kcal / 100 g
- Nước dùng thịt bò hoặc súpđóng hộp, sẵn sàng phục vụ7 kcal / 100 g
- Súp nước dùng gàsẵn sàng ăn6 kcal / 100 g
- Súp thịt bò lúa mạchsẵn sàng dùng52 kcal / 100 g
- Nước dùng thịt bòthịt, có muối12 kcal / 100 g
- Xốt thịt bòđóng hộp, ăn liền53 kcal / 100 g
- Số thịt bòsấy khô, pha với nước31 kcal / 100 g
- Swanson lower sodium beef broth6 kcal / 100 g
- Sốt bò ăn liềnkhô369 kcal / 100 g
- Sốt thịt hoặc gia cầmít natri, đã chuẩn bị53 kcal / 100 g
Câu hỏi về Súp nước dùng bò
100 g Súp nước dùng bò có bao nhiêu calo?
100 g Súp nước dùng bò có 6 kcal, gồm 1,1 g đạm, 0,2 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.
1 khẩu phần (219 g) Súp nước dùng bò có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (219 g) Súp nước dùng bò có 13 kcal, gồm 2,5 g đạm, 0,4 g carbohydrate và 0,2 g chất béo.
2 khẩu phần (438 g) Súp nước dùng bò có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (438 g) Súp nước dùng bò có 26 kcal, gồm 5 g đạm, 0,9 g carbohydrate và 0,3 g chất béo.
½ khẩu phần (109,5 g) Súp nước dùng bò có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (109,5 g) Súp nước dùng bò có 7 kcal, gồm 1,2 g đạm, 0,2 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.
3 khẩu phần (657 g) Súp nước dùng bò có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (657 g) Súp nước dùng bò có 39 kcal, gồm 7,5 g đạm, 1,3 g carbohydrate và 0,5 g chất béo.
4 khẩu phần (876 g) Súp nước dùng bò có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (876 g) Súp nước dùng bò có 53 kcal, gồm 10 g đạm, 1,8 g carbohydrate và 0,6 g chất béo.
50 g Súp nước dùng bò có bao nhiêu calo?
50 g Súp nước dùng bò có 3 kcal, gồm 0,6 g đạm, 0,1 g carbohydrate và 0 g chất béo.
150 g Súp nước dùng bò có bao nhiêu calo?
150 g Súp nước dùng bò có 9 kcal, gồm 1,7 g đạm, 0,3 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 172889 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ