Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Sườn thăn lợn
Calo và thông tin dinh dưỡng
quay, nạc và mỡ, cân nguyên xương
191
calokcal mỗi 100 g
Đạm28 g
Carb0 g
Chất béo8,8 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 191 kcal —
- Chất đạm 28 g 56%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 8,8 g 11%
- Chất béo bão hòa 3,1 g 16%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 59 mg 3%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,7 µg 3%
- Vitamin E 0,28 mg 2%
- Thiamin (B1) 0,61 mg 51%
- Riboflavin (B2) 0,11 mg 8%
- Niacin (B3) 8,6 mg 54%
- Axit pantothenic (B5) 0,75 mg 15%
- Vitamin B6 0,28 mg 16%
- Biotin (B7) 4,2 µg 14%
- Folate (B9) 5 µg 1%
- Vitamin B12 0,3 µg 13%
Khoáng chất
- Canxi 6 mg 0%
- Sắt 0,52 mg 3%
- Magiê 30 mg 7%
- Phốt pho 246 mg 20%
- Kali 474 mg 10%
- Kẽm 1,8 mg 16%
- Đồng 0,07 mg 8%
- Mangan 0,02 mg 1%
- Selen 25 µg 45%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 191 | 28 g | 0 g | 8,8 g |
| 50 g | 50 g | 96 | 14 g | 0 g | 4,4 g |
| 150 g | 150 g | 287 | 42 g | 0 g | 13 g |
| 200 g | 200 g | 382 | 56 g | 0 g | 18 g |
| 250 g | 250 g | 478 | 70 g | 0 g | 22 g |
Thực phẩm tương tự
- Sườn thăn lợncó xương, ít mỡ, nướng lò194 kcal / 100 g
- Sườn thăn lợn cắt khúc giữacó xương, nạc, nướng vỉ180 kcal / 100 g
- Sườn thăn lợn kiểu đồng quêtươi, có thể tách phần nạc và mỡ, còn xương, đã nấu chín, quay359 kcal / 100 g
- Bít tết thăn lợnnướng, nạc và mỡ, đã lọc210 kcal / 100 g
- Sườn cốt lết heotươi, sườn cốt lết phần giữa, có xương, chỉ có thịt nạc, đã nấu chín, nướng vỉ186 kcal / 100 g
- Thịt thăn heo bít-tếtnướng vỉ, nạc và béo247 kcal / 100 g
- Sườn heo cốt lết có xươngthịt thăn, nạc, sống129 kcal / 100 g
- Thịt thăn lợn quaytươi, thịt thăn sườn giữa quay, không xương, thịt nạc và mỡ, nấu chín, quay252 kcal / 100 g
- Bít tết vai lợncổ, nướng, nạc và mỡ, tính cả xương132 kcal / 100 g
Câu hỏi về Sườn thăn lợn
100 g Sườn thăn lợn có bao nhiêu calo?
100 g Sườn thăn lợn có 191 kcal, gồm 28 g đạm, 0 g carbohydrate và 8,8 g chất béo.
50 g Sườn thăn lợn có bao nhiêu calo?
50 g Sườn thăn lợn có 96 kcal, gồm 14 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,4 g chất béo.
150 g Sườn thăn lợn có bao nhiêu calo?
150 g Sườn thăn lợn có 287 kcal, gồm 42 g đạm, 0 g carbohydrate và 13 g chất béo.
200 g Sườn thăn lợn có bao nhiêu calo?
200 g Sườn thăn lợn có 382 kcal, gồm 56 g đạm, 0 g carbohydrate và 18 g chất béo.
250 g Sườn thăn lợn có bao nhiêu calo?
250 g Sườn thăn lợn có 478 kcal, gồm 70 g đạm, 0 g carbohydrate và 22 g chất béo.
Nguồn: CoFID (UK) 18-611 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ