Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Sườn ngắn bò
Calo và thông tin dinh dưỡng
vai, không xương, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ 0
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 317 kcal —
- Chất đạm 25 g 51%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 24 g 31%
- Chất béo bão hòa 11 g 53%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 70 mg 3%
- Cholesterol 98 mg 33%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 8 µg 1%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,2 µg 1%
- Vitamin E 0,09 mg 1%
- Vitamin K 1,6 µg 1%
- Thiamin (B1) 0,09 mg 7%
- Riboflavin (B2) 0,22 mg 17%
- Niacin (B3) 3,2 mg 20%
- Axit pantothenic (B5) 0,71 mg 14%
- Vitamin B6 0,27 mg 16%
- Folate (B9) 6 µg 2%
- Vitamin B12 3,6 µg 148%
- Choline 81,8 mg 15%
Khoáng chất
- Canxi 14 mg 1%
- Sắt 2,7 mg 15%
- Magiê 20 mg 5%
- Phốt pho 168 mg 13%
- Kali 228 mg 5%
- Kẽm 9,6 mg 88%
- Đồng 0,1 mg 11%
- Mangan 0,01 mg 1%
- Selen 29 µg 53%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 317 | 25 g | 0 g | 24 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 269 | 22 g | 0 g | 20 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 539 | 43 g | 0 g | 41 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 135 | 11 g | 0 g | 10 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 808 | 64 g | 0 g | 61 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 1078 | 86 g | 0 g | 82 g |
| 50 g | 50 g | 159 | 13 g | 0 g | 12 g |
| 150 g | 150 g | 476 | 38 g | 0 g | 36 g |
| 200 g | 200 g | 634 | 51 g | 0 g | 48 g |
| 250 g | 250 g | 793 | 63 g | 0 g | 60 g |
Thực phẩm tương tự
- Sườn bò ngắnsườn, chỉ có nạc, loại choice, sống175 kcal / 100 g
- Sườn bòsườn 10-12, chỉ thịt nạc, cắt mỡ 0", choice, đã nấu, nướng vỉ225 kcal / 100 g
- Sịt bò sườn kiểu đồng quê chuck eyekhông xương, phần thịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt mỡ đến 0", loại select, đã nấu chín, kho/om285 kcal / 100 g
- Bít tết thịt bò vai nấu chínvai, không xương, nạc, nấu chín, kho218 kcal / 100 g
- Thịt sườn bò nướngphần đầu lớn, xương sườn 6-9, chỉ thịt nạc, cắt bỏ mỡ đến 0", loại choice, nấu chín, nướng253 kcal / 100 g
- Thịt vai bò nướngphần nạc và mỡ có thể tách rời, lọc mỡ 1/8 inch, loại choice, đã nấu chín, om359 kcal / 100 g
- Ức bòchỉ thịt nạc, cắt bỏ mỡ đến 1/8", hạng choice, đã nấu, kho/om203 kcal / 100 g
- Bít tết bò vaivai, không xương, thịt nạc và mỡ, cắt bỏ mỡ đến 0", loại choice, nấu chín, om284 kcal / 100 g
- Các phần thịt bòhỗn hợp các phần cắt bán lẻ đã lọc, nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 1/8", loại choice, đã nấu chín268 kcal / 100 g
- Ức bò nửa phẳngphần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt mỡ 0", tất cả các loại, nấu chín, kho/om213 kcal / 100 g
Câu hỏi về Sườn ngắn bò
100 g Sườn ngắn bò có bao nhiêu calo?
100 g Sườn ngắn bò có 317 kcal, gồm 25 g đạm, 0 g carbohydrate và 24 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) Sườn ngắn bò có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) Sườn ngắn bò có 269 kcal, gồm 22 g đạm, 0 g carbohydrate và 20 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) Sườn ngắn bò có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) Sườn ngắn bò có 539 kcal, gồm 43 g đạm, 0 g carbohydrate và 41 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) Sườn ngắn bò có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) Sườn ngắn bò có 135 kcal, gồm 11 g đạm, 0 g carbohydrate và 10 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) Sườn ngắn bò có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) Sườn ngắn bò có 808 kcal, gồm 64 g đạm, 0 g carbohydrate và 61 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) Sườn ngắn bò có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) Sườn ngắn bò có 1078 kcal, gồm 86 g đạm, 0 g carbohydrate và 82 g chất béo.
50 g Sườn ngắn bò có bao nhiêu calo?
50 g Sườn ngắn bò có 159 kcal, gồm 13 g đạm, 0 g carbohydrate và 12 g chất béo.
150 g Sườn ngắn bò có bao nhiêu calo?
150 g Sườn ngắn bò có 476 kcal, gồm 38 g đạm, 0 g carbohydrate và 36 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 171223 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ