Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 39 kcal —
  • Chất đạm 4,2 g 8%
  • Carbohydrate 4,9 g 2%
  • Chất xơ 0 g 0%
  • Đường 4,6 g —
  • Natri 43 mg 2%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin A 9,3 µg 1%
  • Vitamin K 0,2 µg 0%
  • Thiamin (B1) 0,03 mg 3%
  • Riboflavin (B2) 0,24 mg 18%
  • Axit pantothenic (B5) 0,42 mg 8%
  • Vitamin B6 0,04 mg 2%
  • Vitamin B12 0,16 µg 7%

Khoáng chất

  • Canxi 152 mg 12%
  • Magiê 13,9 mg 3%
  • Phốt pho 114 mg 9%
  • Kali 196 mg 4%
  • Kẽm 0,55 mg 5%
  • Selen 3,8 µg 7%
  • Iốt 29,2 µg 19%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g394,2 g4,9 g–
50 g50 g202,1 g2,4 g–
150 g150 g596,2 g7,3 g–
200 g200 g788,3 g9,8 g–
250 g250 g9810 g12 g–

Câu hỏi về Sữa chua trắng hoặc sữa lên men

100 g Sữa chua trắng hoặc sữa lên men có bao nhiêu calo?

100 g Sữa chua trắng hoặc sữa lên men có 39 kcal, gồm 4,2 g đạm, 4,9 g carbohydrate và – chất béo.

50 g Sữa chua trắng hoặc sữa lên men có bao nhiêu calo?

50 g Sữa chua trắng hoặc sữa lên men có 20 kcal, gồm 2,1 g đạm, 2,4 g carbohydrate và – chất béo.

150 g Sữa chua trắng hoặc sữa lên men có bao nhiêu calo?

150 g Sữa chua trắng hoặc sữa lên men có 59 kcal, gồm 6,2 g đạm, 7,3 g carbohydrate và – chất béo.

200 g Sữa chua trắng hoặc sữa lên men có bao nhiêu calo?

200 g Sữa chua trắng hoặc sữa lên men có 78 kcal, gồm 8,3 g đạm, 9,8 g carbohydrate và – chất béo.

250 g Sữa chua trắng hoặc sữa lên men có bao nhiêu calo?

250 g Sữa chua trắng hoặc sữa lên men có 98 kcal, gồm 10 g đạm, 12 g carbohydrate và – chất béo.

Nguồn: ANSES–Ciqual (France) 19594 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ