Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Sữa
Calo và thông tin dinh dưỡng
3% chất béo, tăng cường vi chất
60
calokcal mỗi 100 g
Đạm3,6 g
Carb4,6 g
Chất béo3 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 60 kcal —
- Chất đạm 3,6 g 7%
- Carbohydrate 4,6 g 2%
- Chất béo 3 g 4%
- Chất béo bão hòa 1,9 g 10%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 4,6 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 60 | 3,6 g | 4,6 g | 3 g |
| 50 g | 50 g | 30 | 1,8 g | 2,3 g | 1,5 g |
| 150 g | 150 g | 90 | 5,4 g | 6,9 g | 4,5 g |
| 200 g | 200 g | 120 | 7,2 g | 9,2 g | 6 g |
| 250 g | 250 g | 150 | 9 g | 12 g | 7,5 g |
Thực phẩm tương tự
- Sữa nguyên kem3,25% chất béo sữa, không bổ sung vitamin A và D61 kcal / 100 g
- Sữa ít béo1,5% chất béo, xử lý ở nhiệt độ cực cao44 kcal / 100 g
- Sữa tươi nguyên liệuđược chứng nhận, tối thiểu 3,5% chất béo67 kcal / 100 g
- Sữa chuốivới sữa 3,5% chất béo71 kcal / 100 g
- Sữa bòdạng lỏng, hàm lượng béo thông thường (~3,5%), sống63 kcal / 100 g
- Đồ uống yến mạch3% chất béo, tăng cường vi chất60 kcal / 100 g
- Kefir3% chất béo60 kcal / 100 g
- Sữa dâu1,5% chất béo, tăng cường vi chất50 kcal / 100 g
- Sữa tách béo0,5% chất béo, tăng cường vi chất39 kcal / 100 g
- Sữa dêtối thiểu 3% chất béo67 kcal / 100 g
Câu hỏi về Sữa
100 g Sữa có bao nhiêu calo?
100 g Sữa có 60 kcal, gồm 3,6 g đạm, 4,6 g carbohydrate và 3 g chất béo.
50 g Sữa có bao nhiêu calo?
50 g Sữa có 30 kcal, gồm 1,8 g đạm, 2,3 g carbohydrate và 1,5 g chất béo.
150 g Sữa có bao nhiêu calo?
150 g Sữa có 90 kcal, gồm 5,4 g đạm, 6,9 g carbohydrate và 4,5 g chất béo.
200 g Sữa có bao nhiêu calo?
200 g Sữa có 120 kcal, gồm 7,2 g đạm, 9,2 g carbohydrate và 6 g chất béo.
250 g Sữa có bao nhiêu calo?
250 g Sữa có 150 kcal, gồm 9 g đạm, 12 g carbohydrate và 7,5 g chất béo.
Nguồn: slv 123 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ