Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Sô-cô-la sữa
Calo và thông tin dinh dưỡng
với trái cây sấy khô và các loại hạt
498
calokcal mỗi 100 g
Đạm7,8 g
Carb55 g
Chất béo28 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 498 kcal —
- Chất đạm 7,8 g 16%
- Carbohydrate 55 g 20%
- Chất béo 28 g 36%
- Chất béo bão hòa 15 g 76%
- Chất xơ 2,9 g 10%
- Đường 53 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 498 | 7,8 g | 55 g | 28 g |
| 50 g | 50 g | 249 | 3,9 g | 28 g | 14 g |
| 150 g | 150 g | 747 | 12 g | 83 g | 42 g |
| 200 g | 200 g | 996 | 16 g | 111 g | 56 g |
| 250 g | 250 g | 1245 | 20 g | 139 g | 70 g |
Thực phẩm tương tự
- Đậu phộng phủ sô-cô-la sữa519 kcal / 100 g
- Sô-cô-la sữa với hạt phỉ bămvới hạt phỉ băm545 kcal / 100 g
- Sô-cô-la sữa hạnh nhânvới hạnh nhân526 kcal / 100 g
- Sô-cô-la sữa với nougat hạnh nhânvới nougat hạnh nhân519 kcal / 100 g
- Sô-cô-la sữa và hạnh nhânvới sữa và hạnh nhân547 kcal / 100 g
- Sô cô la đenvới trái cây sấy khô và các loại hạt518 kcal / 100 g
- Sữa sô-cô-lavới nho khô501 kcal / 100 g
- Thanh sô-cô-la trái cây sấy khôvới trái cây sấy khô494 kcal / 100 g
- Trái cây sấy và các loại hạt phủ sô cô la500 kcal / 100 g
- Thanh socola sữa hạnh nhânkẹo, thanh577 kcal / 100 g
Câu hỏi về Sô-cô-la sữa
100 g Sô-cô-la sữa có bao nhiêu calo?
100 g Sô-cô-la sữa có 498 kcal, gồm 7,8 g đạm, 55 g carbohydrate và 28 g chất béo.
50 g Sô-cô-la sữa có bao nhiêu calo?
50 g Sô-cô-la sữa có 249 kcal, gồm 3,9 g đạm, 28 g carbohydrate và 14 g chất béo.
150 g Sô-cô-la sữa có bao nhiêu calo?
150 g Sô-cô-la sữa có 747 kcal, gồm 12 g đạm, 83 g carbohydrate và 42 g chất béo.
200 g Sô-cô-la sữa có bao nhiêu calo?
200 g Sô-cô-la sữa có 996 kcal, gồm 16 g đạm, 111 g carbohydrate và 56 g chất béo.
250 g Sô-cô-la sữa có bao nhiêu calo?
250 g Sô-cô-la sữa có 1245 kcal, gồm 20 g đạm, 139 g carbohydrate và 70 g chất béo.
Nguồn: ausnut F002937 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ