Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Số cà ri
Calo và thông tin dinh dưỡng
78
calokcal mỗi 100 g
Đạm0,7 g
Carb9,1 g
Chất béo2,3 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 78 kcal —
- Chất đạm 0,7 g 1%
- Carbohydrate 9,1 g 3%
- Chất béo 2,3 g 3%
- Chất béo bão hòa 1,3 g 7%
- Chất xơ 0,3 g 1%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 78 | 0,7 g | 9,1 g | 2,3 g |
| 50 g | 50 g | 39 | 0,4 g | 4,6 g | 1,2 g |
| 150 g | 150 g | 117 | 1,1 g | 14 g | 3,5 g |
| 200 g | 200 g | 156 | 1,4 g | 18 g | 4,6 g |
| 250 g | 250 g | 195 | 1,8 g | 23 g | 5,8 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Số cà ri
100 g Số cà ri có bao nhiêu calo?
100 g Số cà ri có 78 kcal, gồm 0,7 g đạm, 9,1 g carbohydrate và 2,3 g chất béo.
50 g Số cà ri có bao nhiêu calo?
50 g Số cà ri có 39 kcal, gồm 0,4 g đạm, 4,6 g carbohydrate và 1,2 g chất béo.
150 g Số cà ri có bao nhiêu calo?
150 g Số cà ri có 117 kcal, gồm 1,1 g đạm, 14 g carbohydrate và 3,5 g chất béo.
200 g Số cà ri có bao nhiêu calo?
200 g Số cà ri có 156 kcal, gồm 1,4 g đạm, 18 g carbohydrate và 4,6 g chất béo.
250 g Số cà ri có bao nhiêu calo?
250 g Số cà ri có 195 kcal, gồm 1,8 g đạm, 23 g carbohydrate và 5,8 g chất béo.
Nguồn: BEDCA (Spain) 2583 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ