Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Sản phẩm phết thực vật dạng phô mai
Calo và thông tin dinh dưỡng
với đậu nành, đóng gói sẵn
174
calokcal mỗi 100 g
Đạm12 g
Carb1,1 g
Chất béo13 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 174 kcal —
- Chất đạm 12 g 23%
- Carbohydrate 1,1 g 0%
- Chất béo 13 g 17%
- Chất béo bão hòa 1,9 g 9%
- Natri 459 mg 20%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin K 23,2 µg 19%
- Thiamin (B1) 0,05 mg 4%
- Riboflavin (B2) 0,05 mg 4%
- Niacin (B3) 0,16 mg 1%
- Axit pantothenic (B5) 0,2 mg 4%
- Vitamin B6 0,06 mg 3%
- Folate (B9) 74,3 µg 19%
Khoáng chất
- Canxi 32 mg 2%
- Sắt 1,3 mg 7%
- Magiê 32 mg 8%
- Phốt pho 120 mg 10%
- Kali 170 mg 4%
- Kẽm 1 mg 9%
- Đồng 0,28 mg 31%
- Mangan 0,75 mg 33%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 174 | 12 g | 1,1 g | 13 g |
| 50 g | 50 g | 87 | 5,9 g | 0,5 g | 6,6 g |
| 150 g | 150 g | 261 | 18 g | 1,6 g | 20 g |
| 200 g | 200 g | 348 | 23 g | 2,1 g | 26 g |
| 250 g | 250 g | 435 | 29 g | 2,6 g | 33 g |
Thực phẩm tương tự
- Phô mai thực vậtkhông chứa đậu nành, đóng gói sẵn271 kcal / 100 g
- Phô mai thực vật từ hạt điềuđóng gói sẵn441 kcal / 100 g
- Phết từ sữa ít béonguyên vị/có thảo mộc175 kcal / 100 g
- Thực phẩm thực vật thay thế phô mai với chất béo thực vậtthuần chay293 kcal / 100 g
- Sản phẩm thực vật thay thế phô maithuần chay, bổ sung vitamin B12 và canxi293 kcal / 100 g
- Sản phẩm thực vật thay thế phô mai kem mềmlàm từ hạnh nhân, thuần chay220 kcal / 100 g
- Burger hoặc steak thuần thực vật từ đậu nành và phô maiđóng gói sẵn204 kcal / 100 g
- Phết từ sữanguyên vị/có thảo mộc248 kcal / 100 g
- Chất phết dầu thực vậtgiống bơ thực vật, 20% chất béo, có muối175 kcal / 100 g
- Chất béo thực vật phết bánh dạng bơ thực vật67-70% chất béo, hộp606 kcal / 100 g
Câu hỏi về Sản phẩm phết thực vật dạng phô mai
100 g Sản phẩm phết thực vật dạng phô mai có bao nhiêu calo?
100 g Sản phẩm phết thực vật dạng phô mai có 174 kcal, gồm 12 g đạm, 1,1 g carbohydrate và 13 g chất béo.
50 g Sản phẩm phết thực vật dạng phô mai có bao nhiêu calo?
50 g Sản phẩm phết thực vật dạng phô mai có 87 kcal, gồm 5,9 g đạm, 0,5 g carbohydrate và 6,6 g chất béo.
150 g Sản phẩm phết thực vật dạng phô mai có bao nhiêu calo?
150 g Sản phẩm phết thực vật dạng phô mai có 261 kcal, gồm 18 g đạm, 1,6 g carbohydrate và 20 g chất béo.
200 g Sản phẩm phết thực vật dạng phô mai có bao nhiêu calo?
200 g Sản phẩm phết thực vật dạng phô mai có 348 kcal, gồm 23 g đạm, 2,1 g carbohydrate và 26 g chất béo.
250 g Sản phẩm phết thực vật dạng phô mai có bao nhiêu calo?
250 g Sản phẩm phết thực vật dạng phô mai có 435 kcal, gồm 29 g đạm, 2,6 g carbohydrate và 33 g chất béo.
Nguồn: ANSES–Ciqual (France) 1027 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ