Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Phết từ sữa ít béo
Calo và thông tin dinh dưỡng
nguyên vị/có thảo mộc
175
calokcal mỗi 100 g
Đạm8,1 g
Carb4,2 g
Chất béo14 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 175 kcal —
- Chất đạm 8,1 g 16%
- Carbohydrate 4,2 g 2%
- Chất béo 14 g 18%
- Chất béo bão hòa 9 g 45%
- Chất xơ 0,3 g 1%
- Đường 3,5 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 175 | 8,1 g | 4,2 g | 14 g |
| 50 g | 50 g | 88 | 4,1 g | 2,1 g | 6,9 g |
| 150 g | 150 g | 263 | 12 g | 6,3 g | 21 g |
| 200 g | 200 g | 350 | 16 g | 8,4 g | 28 g |
| 250 g | 250 g | 438 | 20 g | 11 g | 35 g |
Thực phẩm tương tự
- Phết từ sữanguyên vị/có thảo mộc248 kcal / 100 g
- Phô mai phết nhẹ nguyên bản141 kcal / 100 g
- Phô mai phếtlàm từ phô mai Mỹ hoặc cheddar, ít béo176 kcal / 100 g
- Chất béo sữa phếtchất béo 15-25%, nhẹ, phết được, không muối, tăng cường vitamin197 kcal / 100 g
- Bơ phết nhẹ60% chất béo547 kcal / 100 g
- Sản phẩm phô mai kemtự nhiên, nhẹ196 kcal / 100 g
- Chất phết bánh ít béo(26-39%), không bão hòa đa, bao gồm loại từ sữa354 kcal / 100 g
- Chế phẩm phô mai kemdưới 10% chất béo trong chất khô, có rau thơm/rau củ84 kcal / 100 g
- Sản phẩm phết thực vật dạng phô maivới đậu nành, đóng gói sẵn174 kcal / 100 g
- Bơ thực vật ít béochất béo phết bánh mì, chất béo thực vật364 kcal / 100 g
Câu hỏi về Phết từ sữa ít béo
100 g Phết từ sữa ít béo có bao nhiêu calo?
100 g Phết từ sữa ít béo có 175 kcal, gồm 8,1 g đạm, 4,2 g carbohydrate và 14 g chất béo.
50 g Phết từ sữa ít béo có bao nhiêu calo?
50 g Phết từ sữa ít béo có 88 kcal, gồm 4,1 g đạm, 2,1 g carbohydrate và 6,9 g chất béo.
150 g Phết từ sữa ít béo có bao nhiêu calo?
150 g Phết từ sữa ít béo có 263 kcal, gồm 12 g đạm, 6,3 g carbohydrate và 21 g chất béo.
200 g Phết từ sữa ít béo có bao nhiêu calo?
200 g Phết từ sữa ít béo có 350 kcal, gồm 16 g đạm, 8,4 g carbohydrate và 28 g chất béo.
250 g Phết từ sữa ít béo có bao nhiêu calo?
250 g Phết từ sữa ít béo có 438 kcal, gồm 20 g đạm, 11 g carbohydrate và 35 g chất béo.
Nguồn: NEVO (Netherlands) 2679 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ