Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Sản phẩm bơ thực vật
Calo và thông tin dinh dưỡng
60% chất béo, dưới 17 g chất béo bão hòa, không muối
541
calokcal mỗi 100 g
Đạm0,1 g
Carb0,1 g
Chất béo60 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 541 kcal —
- Chất đạm 0,1 g 0%
- Carbohydrate 0,1 g 0%
- Chất béo 60 g 77%
- Chất béo bão hòa 14 g 72%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0,1 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 541 | 0,1 g | 0,1 g | 60 g |
| 50 g | 50 g | 271 | 0,1 g | 0,1 g | 30 g |
| 150 g | 150 g | 812 | 0,2 g | 0,2 g | 90 g |
| 200 g | 200 g | 1082 | 0,2 g | 0,2 g | 120 g |
| 250 g | 250 g | 1353 | 0,3 g | 0,3 g | 150 g |
Thực phẩm tương tự
- Bơ thực vật80% chất béo, dạng thanh, bao gồm dầu ngô và dầu đậu nành thông thường và hydro hóa717 kcal / 100 g
- Bơ thực vật ít béo40% chất béo, <17 g axit béo bão hòa, không muối360 kcal / 100 g
- Margarine80% chất béo, >24 g axit béo bão hòa, không muối724 kcal / 100 g
- Dầu thực vật phết bánhgiống bơ thực vật, 60% chất béo, dạng thanh/hộp/chai, không muối533 kcal / 100 g
- Margarine thông thường80% chất béo, hỗn hợp, dạng thanh, không có muối717 kcal / 100 g
- Chất phết dầu thực vậtgiống bơ thực vật, 60% chất béo, dạng thanh, có muối537 kcal / 100 g
- Chất béo phết> 62% chất béo, không muối, tiêu chuẩn650 kcal / 100 g
- Sản phẩm phết giống bơ thực vật có sữa chuakhoảng 40% chất béo, dạng hộp, có muối330 kcal / 100 g
- Sản phẩm phết dạng bơ thực vậtbao gồm hương vị tỏi, hộp, không hydro hóa, dầu thực vật hỗn hợp, chất béo 68%614 kcal / 100 g
- Low fat margarine prod 35% fat <10 g sat fa unsalted320 kcal / 100 g
Câu hỏi về Sản phẩm bơ thực vật
100 g Sản phẩm bơ thực vật có bao nhiêu calo?
100 g Sản phẩm bơ thực vật có 541 kcal, gồm 0,1 g đạm, 0,1 g carbohydrate và 60 g chất béo.
50 g Sản phẩm bơ thực vật có bao nhiêu calo?
50 g Sản phẩm bơ thực vật có 271 kcal, gồm 0,1 g đạm, 0,1 g carbohydrate và 30 g chất béo.
150 g Sản phẩm bơ thực vật có bao nhiêu calo?
150 g Sản phẩm bơ thực vật có 812 kcal, gồm 0,2 g đạm, 0,2 g carbohydrate và 90 g chất béo.
200 g Sản phẩm bơ thực vật có bao nhiêu calo?
200 g Sản phẩm bơ thực vật có 1082 kcal, gồm 0,2 g đạm, 0,2 g carbohydrate và 120 g chất béo.
250 g Sản phẩm bơ thực vật có bao nhiêu calo?
250 g Sản phẩm bơ thực vật có 1353 kcal, gồm 0,3 g đạm, 0,3 g carbohydrate và 150 g chất béo.
Nguồn: NEVO (Netherlands) 2072 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ