Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Pizza phô mai và rau củ, đế vừa
Calo và thông tin dinh dưỡng
244
calokcal mỗi 100 g
Đạm11 g
Carb23 g
Chất béo11 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 244 kcal —
- Chất đạm 11 g 22%
- Carbohydrate 23 g 8%
- Chất béo 11 g 14%
- Chất béo bão hòa 4,4 g 22%
- Chất xơ 2,2 g 8%
- Đường 3,7 g —
- Natri 589 mg 26%
- Cholesterol 27 mg 9%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 61 µg 7%
- Vitamin C 0,1 mg 0%
- Vitamin D 0,06 µg 0%
- Vitamin E 0,86 mg 6%
- Vitamin K 6,2 µg 5%
- Thiamin (B1) 0,25 mg 21%
- Riboflavin (B2) 0,26 mg 20%
- Niacin (B3) 3,1 mg 19%
- Axit pantothenic (B5) 0,45 mg 9%
- Vitamin B6 0,09 mg 5%
- Folate (B9) 62 µg 16%
- Vitamin B12 0,68 µg 28%
- Choline 21,7 mg 4%
Khoáng chất
- Canxi 120 mg 9%
- Sắt 1,9 mg 10%
- Magiê 23 mg 5%
- Phốt pho 183 mg 15%
- Kali 184 mg 4%
- Kẽm 1,2 mg 11%
- Đồng 0,13 mg 14%
- Mangan 0,27 mg 12%
- Selen 23,1 µg 42%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 244 | 11 g | 23 g | 11 g |
| 50 g | 50 g | 122 | 5,5 g | 12 g | 5,5 g |
| 150 g | 150 g | 366 | 17 g | 35 g | 16 g |
| 200 g | 200 g | 488 | 22 g | 46 g | 22 g |
| 250 g | 250 g | 610 | 28 g | 58 g | 27 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Pizza phô mai và rau củ, đế vừa
100 g Pizza phô mai và rau củ, đế vừa có bao nhiêu calo?
100 g Pizza phô mai và rau củ, đế vừa có 244 kcal, gồm 11 g đạm, 23 g carbohydrate và 11 g chất béo.
50 g Pizza phô mai và rau củ, đế vừa có bao nhiêu calo?
50 g Pizza phô mai và rau củ, đế vừa có 122 kcal, gồm 5,5 g đạm, 12 g carbohydrate và 5,5 g chất béo.
150 g Pizza phô mai và rau củ, đế vừa có bao nhiêu calo?
150 g Pizza phô mai và rau củ, đế vừa có 366 kcal, gồm 17 g đạm, 35 g carbohydrate và 16 g chất béo.
200 g Pizza phô mai và rau củ, đế vừa có bao nhiêu calo?
200 g Pizza phô mai và rau củ, đế vừa có 488 kcal, gồm 22 g đạm, 46 g carbohydrate và 22 g chất béo.
250 g Pizza phô mai và rau củ, đế vừa có bao nhiêu calo?
250 g Pizza phô mai và rau củ, đế vừa có 610 kcal, gồm 28 g đạm, 58 g carbohydrate và 27 g chất béo.
Nguồn: Canadian Nutrient File 6428 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ