Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 191 kcal —
  • Chất đạm 18 g 36%
  • Carbohydrate 3 g 1%
  • Chất béo 12 g 15%
  • Chất béo bão hòa 3,5 g 18%
  • Chất xơ 0,8 g 3%
  • Đường 1,3 g —
  • Natri 710 mg 31%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin A 5930 µg 659%
  • Vitamin C 18 mg 20%
  • Vitamin E 0,77 mg 5%
  • Thiamin (B1) 0,46 mg 38%
  • Riboflavin (B2) 1,1 mg 86%
  • Niacin (B3) 7,1 mg 44%
  • Axit pantothenic (B5) 2,7 mg 54%
  • Vitamin B6 0,35 mg 21%
  • Biotin (B7) 27 µg 90%
  • Folate (B9) 31 µg 8%
  • Vitamin B12 12 µg 500%

Khoáng chất

  • Canxi 14 mg 1%
  • Sắt 6,4 mg 36%
  • Magiê 14 mg 3%
  • Phốt pho 240 mg 19%
  • Kali 190 mg 4%
  • Kẽm 2,7 mg 25%
  • Đồng 0,46 mg 51%
  • Mangan 0,16 mg 7%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g19118 g3 g12 g
50 g50 g969 g1,5 g6 g
150 g150 g28727 g4,5 g18 g
200 g200 g38236 g6 g24 g
250 g250 g47845 g7,5 g30 g

Câu hỏi về pate thịt

100 g pate thịt có bao nhiêu calo?

100 g pate thịt có 191 kcal, gồm 18 g đạm, 3 g carbohydrate và 12 g chất béo.

50 g pate thịt có bao nhiêu calo?

50 g pate thịt có 96 kcal, gồm 9 g đạm, 1,5 g carbohydrate và 6 g chất béo.

150 g pate thịt có bao nhiêu calo?

150 g pate thịt có 287 kcal, gồm 27 g đạm, 4,5 g carbohydrate và 18 g chất béo.

200 g pate thịt có bao nhiêu calo?

200 g pate thịt có 382 kcal, gồm 36 g đạm, 6 g carbohydrate và 24 g chất béo.

250 g pate thịt có bao nhiêu calo?

250 g pate thịt có 478 kcal, gồm 45 g đạm, 7,5 g carbohydrate và 30 g chất béo.

Nguồn: CoFID (UK) 19-145 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ