Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Ổi trắng
Calo và thông tin dinh dưỡng
còn vỏ, tươi
45
calokcal mỗi 100 g
Đạm0,8 g
Carb6,4 g
Chất béo0,5 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 45 kcal —
- Chất đạm 0,8 g 2%
- Carbohydrate 6,4 g 2%
- Chất béo 0,5 g 1%
- Chất xơ 6 g 21%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 45 | 0,8 g | 6,4 g | 0,5 g |
| 50 g | 50 g | 23 | 0,4 g | 3,2 g | 0,3 g |
| 150 g | 150 g | 68 | 1,2 g | 9,5 g | 0,8 g |
| 200 g | 200 g | 90 | 1,6 g | 13 g | 1 g |
| 250 g | 250 g | 113 | 2 g | 16 g | 1,3 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Ổi trắng
100 g Ổi trắng có bao nhiêu calo?
100 g Ổi trắng có 45 kcal, gồm 0,8 g đạm, 6,4 g carbohydrate và 0,5 g chất béo.
50 g Ổi trắng có bao nhiêu calo?
50 g Ổi trắng có 23 kcal, gồm 0,4 g đạm, 3,2 g carbohydrate và 0,3 g chất béo.
150 g Ổi trắng có bao nhiêu calo?
150 g Ổi trắng có 68 kcal, gồm 1,2 g đạm, 9,5 g carbohydrate và 0,8 g chất béo.
200 g Ổi trắng có bao nhiêu calo?
200 g Ổi trắng có 90 kcal, gồm 1,6 g đạm, 13 g carbohydrate và 1 g chất béo.
250 g Ổi trắng có bao nhiêu calo?
250 g Ổi trắng có 113 kcal, gồm 2 g đạm, 16 g carbohydrate và 1,3 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0015C · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ