Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
nước sốt salad hạt anh túc kem
Calo và thông tin dinh dưỡng
399
calokcal mỗi 100 g
Đạm0,9 g
Carb23 g
Chất béo33 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 399 kcal —
- Chất đạm 0,9 g 2%
- Carbohydrate 23 g 9%
- Chất béo 33 g 43%
- Chất béo bão hòa 6,1 g 30%
- Chất xơ 0,3 g 1%
- Đường 23 g —
- Natri 933 mg 41%
- Cholesterol 15 mg 5%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 51 µg 6%
- Vitamin C 0,3 mg 0%
- Vitamin D 0,1 µg 1%
- Vitamin E 2,4 mg 16%
- Vitamin K 50,2 µg 42%
- Thiamin (B1) 0,02 mg 2%
- Riboflavin (B2) 0,06 mg 4%
- Niacin (B3) 0,05 mg 0%
- Axit pantothenic (B5) 0,11 mg 2%
- Vitamin B6 0,02 mg 1%
- Folate (B9) 3 µg 1%
- Vitamin B12 0,09 µg 4%
- Choline 6 mg 1%
Khoáng chất
- Canxi 59 mg 5%
- Sắt 0,25 mg 1%
- Magiê 9 mg 2%
- Phốt pho 49 mg 4%
- Kali 61 mg 1%
- Kẽm 0,25 mg 2%
- Đồng 0,04 mg 4%
- Mangan 0,13 mg 6%
- Selen 1,2 µg 2%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 399 | 0,9 g | 23 g | 33 g |
| 50 g | 50 g | 200 | 0,5 g | 12 g | 17 g |
| 150 g | 150 g | 599 | 1,4 g | 35 g | 50 g |
| 200 g | 200 g | 798 | 1,8 g | 47 g | 67 g |
| 250 g | 250 g | 998 | 2,3 g | 59 g | 83 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về nước sốt salad hạt anh túc kem
100 g nước sốt salad hạt anh túc kem có bao nhiêu calo?
100 g nước sốt salad hạt anh túc kem có 399 kcal, gồm 0,9 g đạm, 23 g carbohydrate và 33 g chất béo.
50 g nước sốt salad hạt anh túc kem có bao nhiêu calo?
50 g nước sốt salad hạt anh túc kem có 200 kcal, gồm 0,5 g đạm, 12 g carbohydrate và 17 g chất béo.
150 g nước sốt salad hạt anh túc kem có bao nhiêu calo?
150 g nước sốt salad hạt anh túc kem có 599 kcal, gồm 1,4 g đạm, 35 g carbohydrate và 50 g chất béo.
200 g nước sốt salad hạt anh túc kem có bao nhiêu calo?
200 g nước sốt salad hạt anh túc kem có 798 kcal, gồm 1,8 g đạm, 47 g carbohydrate và 67 g chất béo.
250 g nước sốt salad hạt anh túc kem có bao nhiêu calo?
250 g nước sốt salad hạt anh túc kem có 998 kcal, gồm 2,3 g đạm, 59 g carbohydrate và 83 g chất béo.
Nguồn: Canadian Nutrient File 7046 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ