Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
nước ép chanh
Calo và thông tin dinh dưỡng
nước ép nguyên chất, lấy mẫu tại đảo Martinique
Đạm0,4 g
Chất béo0,6 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Chất đạm 0,4 g 1%
- Chất béo 0,6 g 1%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin C 18,5 mg 21%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | – | 0,4 g | – | 0,6 g |
| 50 g | 50 g | – | 0,2 g | – | 0,3 g |
| 150 g | 150 g | – | 0,5 g | – | 0,9 g |
| 200 g | 200 g | – | 0,7 g | – | 1,1 g |
| 250 g | 250 g | – | 0,9 g | – | 1,4 g |
Thực phẩm tương tự
- Nước ép chanh xanhcỡ lớn, nước ép nguyên chất, lấy mẫu tại đảo Martinique
- Nước ép chanh punchcỡ nhỏ, nước ép nguyên chất, lấy mẫu tại đảo Martinique
- Nước ép chanh dâynước ép nguyên chất, lấy mẫu tại đảo Martinique
- Nước ép chanh Tahitikhông thêm đường47 kcal / 100 g
- Nước ép bưởigiống địa phương, nước ép nguyên chất, lấy mẫu tại đảo Martinique
- Nước ép lựulấy mẫu tại đảo Martinique
- Chanhtươi sống30 kcal / 100 g
Nguồn: ANSES–Ciqual (France) 13415 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ