Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Nước ép chanh dây
Calo và thông tin dinh dưỡng
nước ép nguyên chất, lấy mẫu tại đảo Martinique
Đạm1,1 g
Chất béo0,4 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Chất đạm 1,1 g 2%
- Chất béo 0,4 g 0%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin C 54,3 mg 60%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | – | 1,1 g | – | 0,4 g |
| 50 g | 50 g | – | 0,5 g | – | 0,2 g |
| 150 g | 150 g | – | 1,6 g | – | 0,6 g |
| 200 g | 200 g | – | 2,2 g | – | 0,7 g |
| 250 g | 250 g | – | 2,7 g | – | 0,9 g |
Thực phẩm tương tự
- Nước ép chanh dây vàngvàng, tươi sống60 kcal / 100 g
- Nước ép chanh dây tímtím, sống51 kcal / 100 g
- Nước ép khếchưa lọc, lấy mẫu tại đảo Martinique
- Nước ép chanhnước ép nguyên chất, lấy mẫu tại đảo Martinique
- Mật hoa chanh dây42 kcal / 100 g
- Chanh dâythịt không vỏ, có hạt, sống, lấy mẫu tại đảo Martinique
- Chanh dây tímsống97 kcal / 100 g
Nguồn: ANSES–Ciqual (France) 13413 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ