Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Ngũ cốc Post Honey Nut Shredded Wheat cỡ muỗng
Calo và thông tin dinh dưỡng
ngũ cốc ăn liền
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 339 kcal —
- Chất đạm 11 g 22%
- Carbohydrate 66 g 24%
- Chất béo 2,1 g 3%
- Chất béo bão hòa 0,4 g 2%
- Chất xơ 15 g 53%
- Đường 0,8 g —
- Natri 0 mg 0%
- Cholesterol 0 mg 0%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0 µg 0%
- Vitamin E 1,1 mg 7%
- Vitamin K 2 µg 2%
- Thiamin (B1) 0,2 mg 17%
- Riboflavin (B2) 0,08 mg 6%
- Niacin (B3) 5,2 mg 33%
- Vitamin B6 0,08 mg 5%
- Folate (B9) 30 µg 8%
- Vitamin B12 0 µg 0%
- Choline 23,1 mg 4%
Khoáng chất
- Canxi 44 mg 3%
- Sắt 3,9 mg 22%
- Magiê 174 mg 41%
- Phốt pho 418 mg 33%
- Kali 391 mg 8%
- Kẽm 3,1 mg 28%
- Đồng 0 mg 0%
- Selen 8,2 µg 15%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 339 | 11 g | 66 g | 2,1 g |
| 1 khẩu phần | 59 g | 200 | 6,4 g | 39 g | 1,2 g |
| 2 khẩu phần | 118 g | 400 | 13 g | 78 g | 2,4 g |
| ½ khẩu phần | 29,5 g | 100 | 3,2 g | 20 g | 0,6 g |
| 3 khẩu phần | 177 g | 600 | 19 g | 117 g | 3,6 g |
| 4 khẩu phần | 236 g | 800 | 26 g | 156 g | 4,9 g |
| 50 g | 50 g | 170 | 5,5 g | 33 g | 1 g |
| 150 g | 150 g | 509 | 16 g | 99 g | 3,1 g |
| 200 g | 200 g | 678 | 22 g | 132 g | 4,1 g |
| 250 g | 250 g | 848 | 27 g | 165 g | 5,2 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Ngũ cốc Post Honey Nut Shredded Wheat cỡ muỗng
100 g Ngũ cốc Post Honey Nut Shredded Wheat cỡ muỗng có bao nhiêu calo?
100 g Ngũ cốc Post Honey Nut Shredded Wheat cỡ muỗng có 339 kcal, gồm 11 g đạm, 66 g carbohydrate và 2,1 g chất béo.
1 khẩu phần (59 g) Ngũ cốc Post Honey Nut Shredded Wheat cỡ muỗng có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (59 g) Ngũ cốc Post Honey Nut Shredded Wheat cỡ muỗng có 200 kcal, gồm 6,4 g đạm, 39 g carbohydrate và 1,2 g chất béo.
2 khẩu phần (118 g) Ngũ cốc Post Honey Nut Shredded Wheat cỡ muỗng có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (118 g) Ngũ cốc Post Honey Nut Shredded Wheat cỡ muỗng có 400 kcal, gồm 13 g đạm, 78 g carbohydrate và 2,4 g chất béo.
½ khẩu phần (29,5 g) Ngũ cốc Post Honey Nut Shredded Wheat cỡ muỗng có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (29,5 g) Ngũ cốc Post Honey Nut Shredded Wheat cỡ muỗng có 100 kcal, gồm 3,2 g đạm, 20 g carbohydrate và 0,6 g chất béo.
3 khẩu phần (177 g) Ngũ cốc Post Honey Nut Shredded Wheat cỡ muỗng có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (177 g) Ngũ cốc Post Honey Nut Shredded Wheat cỡ muỗng có 600 kcal, gồm 19 g đạm, 117 g carbohydrate và 3,6 g chất béo.
4 khẩu phần (236 g) Ngũ cốc Post Honey Nut Shredded Wheat cỡ muỗng có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (236 g) Ngũ cốc Post Honey Nut Shredded Wheat cỡ muỗng có 800 kcal, gồm 26 g đạm, 156 g carbohydrate và 4,9 g chất béo.
50 g Ngũ cốc Post Honey Nut Shredded Wheat cỡ muỗng có bao nhiêu calo?
50 g Ngũ cốc Post Honey Nut Shredded Wheat cỡ muỗng có 170 kcal, gồm 5,5 g đạm, 33 g carbohydrate và 1 g chất béo.
150 g Ngũ cốc Post Honey Nut Shredded Wheat cỡ muỗng có bao nhiêu calo?
150 g Ngũ cốc Post Honey Nut Shredded Wheat cỡ muỗng có 509 kcal, gồm 16 g đạm, 99 g carbohydrate và 3,1 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 167715 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ