Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Ngũ cốc ăn sáng yến mạch
Calo và thông tin dinh dưỡng
ăn liền, có hương vị, không bổ sung vi chất, làm bằng sữa ít béo
98
calokcal mỗi 100 g
Đạm4,4 g
Carb16 g
Chất béo2,4 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 98 kcal —
- Chất đạm 4,4 g 9%
- Carbohydrate 16 g 6%
- Chất béo 2,4 g 3%
- Chất béo bão hòa 1,1 g 6%
- Chất xơ 1 g 4%
- Đường 7,8 g —
- Natri 70 mg 3%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 16 µg 2%
- Vitamin E 0,14 mg 1%
- Riboflavin (B2) 0,14 mg 11%
- Niacin (B3) 0,2 mg 1%
- Axit pantothenic (B5) 0,5 mg 10%
- Vitamin B6 0,06 mg 4%
- Biotin (B7) 2 µg 7%
- Folate (B9) 10 µg 3%
Khoáng chất
- Canxi 115 mg 9%
- Sắt 0,47 mg 3%
- Magiê 24 mg 6%
- Phốt pho 132 mg 11%
- Kali 195 mg 4%
- Kẽm 0,6 mg 5%
- Mangan 0,44 mg 19%
- Selen 2 µg 4%
- Iốt 23 µg 15%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 98 | 4,4 g | 16 g | 2,4 g |
| 50 g | 50 g | 49 | 2,2 g | 7,8 g | 1,2 g |
| 150 g | 150 g | 147 | 6,6 g | 23 g | 3,6 g |
| 200 g | 200 g | 196 | 8,8 g | 31 g | 4,8 g |
| 250 g | 250 g | 245 | 11 g | 39 g | 6 g |
Thực phẩm tương tự
- Ngũ cốc ăn sáng yến mạch nóng ăn liềnthường, sống, được tăng cường352 kcal / 100 g
- Yến mạch ăn liền truyền thốngtăng cường, pha bằng nước (thêm nước sôi hoặc quay lò vi sóng)68 kcal / 100 g
- Cháo yến mạch ăn liền thông thườngnóng, đã chuẩn bị77 kcal / 100 g
- Yến mạch làm cháokhông tăng cường381 kcal / 100 g
- Cháo yến mạchnấu với sữa ít béo, không đường79 kcal / 100 g
- Ngũ cốc ăn dặm yến mạchpha với sữa công thức hoặc sữa mẹ153 kcal / 100 g
- Ngũ cốc bột yến mạch cho bépha với sữa nguyên chất116 kcal / 100 g
- Porridge oats quick sachets assorted fruits flavoured sugar-sweetened150 kcal / 100 g
- Bông yến mạchluộc/nấu chín trong nước69 kcal / 100 g
- Oat fruit and berry children's porridgerte, fortified91 kcal / 100 g
Câu hỏi về Ngũ cốc ăn sáng yến mạch
100 g Ngũ cốc ăn sáng yến mạch có bao nhiêu calo?
100 g Ngũ cốc ăn sáng yến mạch có 98 kcal, gồm 4,4 g đạm, 16 g carbohydrate và 2,4 g chất béo.
50 g Ngũ cốc ăn sáng yến mạch có bao nhiêu calo?
50 g Ngũ cốc ăn sáng yến mạch có 49 kcal, gồm 2,2 g đạm, 7,8 g carbohydrate và 1,2 g chất béo.
150 g Ngũ cốc ăn sáng yến mạch có bao nhiêu calo?
150 g Ngũ cốc ăn sáng yến mạch có 147 kcal, gồm 6,6 g đạm, 23 g carbohydrate và 3,6 g chất béo.
200 g Ngũ cốc ăn sáng yến mạch có bao nhiêu calo?
200 g Ngũ cốc ăn sáng yến mạch có 196 kcal, gồm 8,8 g đạm, 31 g carbohydrate và 4,8 g chất béo.
250 g Ngũ cốc ăn sáng yến mạch có bao nhiêu calo?
250 g Ngũ cốc ăn sáng yến mạch có 245 kcal, gồm 11 g đạm, 39 g carbohydrate và 6 g chất béo.
Nguồn: CoFID (UK) 11-795 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ