Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 352 kcal —
  • Chất đạm 11 g 22%
  • Carbohydrate 65 g 23%
  • Chất béo 7,3 g 9%
  • Chất béo bão hòa 1,2 g 6%
  • Chất xơ 8,5 g 30%
  • Đường 0,5 g —
  • Natri 5 mg 0%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin A 0 µg 0%
  • Vitamin D 4,3 µg 22%
  • Vitamin E 0,31 mg 2%
  • Thiamin (B1) 0,9 mg 75%
  • Riboflavin (B2) 1,2 mg 92%
  • Niacin (B3) 13,6 mg 85%
  • Axit pantothenic (B5) 0,75 mg 15%
  • Vitamin B6 1,2 mg 71%
  • Biotin (B7) 13 µg 43%
  • Folate (B9) 170 µg 43%
  • Vitamin B12 2,1 µg 88%

Khoáng chất

  • Canxi 1336 mg 103%
  • Sắt 11,9 mg 66%
  • Magiê 104 mg 25%
  • Phốt pho 365 mg 29%
  • Kali 343 mg 7%
  • Kẽm 2 mg 18%
  • Đồng 0,26 mg 29%
  • Mangan 3,7 mg 160%
  • Selen 5 µg 9%
  • Iốt 5 µg 3%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g35211 g65 g7,3 g
50 g50 g1765,5 g32 g3,7 g
150 g150 g52817 g97 g11 g
200 g200 g70422 g129 g15 g
250 g250 g88028 g162 g18 g

Câu hỏi về ngũ cốc ăn sáng yến mạch nóng ăn liền

100 g ngũ cốc ăn sáng yến mạch nóng ăn liền có bao nhiêu calo?

100 g ngũ cốc ăn sáng yến mạch nóng ăn liền có 352 kcal, gồm 11 g đạm, 65 g carbohydrate và 7,3 g chất béo.

50 g ngũ cốc ăn sáng yến mạch nóng ăn liền có bao nhiêu calo?

50 g ngũ cốc ăn sáng yến mạch nóng ăn liền có 176 kcal, gồm 5,5 g đạm, 32 g carbohydrate và 3,7 g chất béo.

150 g ngũ cốc ăn sáng yến mạch nóng ăn liền có bao nhiêu calo?

150 g ngũ cốc ăn sáng yến mạch nóng ăn liền có 528 kcal, gồm 17 g đạm, 97 g carbohydrate và 11 g chất béo.

200 g ngũ cốc ăn sáng yến mạch nóng ăn liền có bao nhiêu calo?

200 g ngũ cốc ăn sáng yến mạch nóng ăn liền có 704 kcal, gồm 22 g đạm, 129 g carbohydrate và 15 g chất béo.

250 g ngũ cốc ăn sáng yến mạch nóng ăn liền có bao nhiêu calo?

250 g ngũ cốc ăn sáng yến mạch nóng ăn liền có 880 kcal, gồm 28 g đạm, 162 g carbohydrate và 18 g chất béo.

Nguồn: CoFID (UK) 11-792 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ