Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Ngũ cốc ăn sáng bắp giòn phủ mật ong và hạt
Calo và thông tin dinh dưỡng
được tăng cường, giòn / phủ mật ong
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 384 kcal —
- Chất đạm 5,3 g 11%
- Carbohydrate 87 g 31%
- Chất béo 4,2 g 5%
- Chất béo bão hòa 0,7 g 4%
- Chất xơ 3,8 g 14%
- Đường 37 g —
- Natri 350 mg 15%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 21 µg 2%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin E 0,44 mg 3%
- Thiamin (B1) 1,1 mg 92%
- Riboflavin (B2) 1,4 mg 108%
- Niacin (B3) 15,5 mg 97%
- Vitamin B6 1,5 mg 88%
- Folate (B9) 396 µg 99%
- Vitamin B12 2 µg 83%
Khoáng chất
- Canxi 15 mg 1%
- Sắt 12 mg 67%
- Magiê 24 mg 6%
- Phốt pho 57 mg 5%
- Kali 123 mg 3%
- Kẽm 0,3 mg 3%
- Đồng 0,12 mg 13%
- Mangan 0,2 mg 9%
- Selen 5 µg 9%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 384 | 5,3 g | 87 g | 4,2 g |
| 50 g | 50 g | 192 | 2,7 g | 43 g | 2,1 g |
| 150 g | 150 g | 576 | 8 g | 130 g | 6,3 g |
| 200 g | 200 g | 768 | 11 g | 173 g | 8,4 g |
| 250 g | 250 g | 960 | 13 g | 217 g | 11 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Ngũ cốc ăn sáng bắp giòn phủ mật ong và hạt
100 g Ngũ cốc ăn sáng bắp giòn phủ mật ong và hạt có bao nhiêu calo?
100 g Ngũ cốc ăn sáng bắp giòn phủ mật ong và hạt có 384 kcal, gồm 5,3 g đạm, 87 g carbohydrate và 4,2 g chất béo.
50 g Ngũ cốc ăn sáng bắp giòn phủ mật ong và hạt có bao nhiêu calo?
50 g Ngũ cốc ăn sáng bắp giòn phủ mật ong và hạt có 192 kcal, gồm 2,7 g đạm, 43 g carbohydrate và 2,1 g chất béo.
150 g Ngũ cốc ăn sáng bắp giòn phủ mật ong và hạt có bao nhiêu calo?
150 g Ngũ cốc ăn sáng bắp giòn phủ mật ong và hạt có 576 kcal, gồm 8 g đạm, 130 g carbohydrate và 6,3 g chất béo.
200 g Ngũ cốc ăn sáng bắp giòn phủ mật ong và hạt có bao nhiêu calo?
200 g Ngũ cốc ăn sáng bắp giòn phủ mật ong và hạt có 768 kcal, gồm 11 g đạm, 173 g carbohydrate và 8,4 g chất béo.
250 g Ngũ cốc ăn sáng bắp giòn phủ mật ong và hạt có bao nhiêu calo?
250 g Ngũ cốc ăn sáng bắp giòn phủ mật ong và hạt có 960 kcal, gồm 13 g đạm, 217 g carbohydrate và 11 g chất béo.
Nguồn: CoFID (UK) 11-746 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ