Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
ngũ cốc ăn sáng vòng mật ong
Calo và thông tin dinh dưỡng
bao gồm Honey and Nut Cheerios, được tăng cường
349
calokcal mỗi 100 g
Đạm6,6 g
Carb79 g
Chất béo3,1 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 349 kcal —
- Chất đạm 6,6 g 13%
- Carbohydrate 79 g 29%
- Chất béo 3,1 g 4%
- Chất béo bão hòa 0,7 g 3%
- Chất xơ 4,3 g 15%
- Đường 35 g —
- Natri 280 mg 12%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin C 67 mg 74%
- Vitamin D 4,5 µg 23%
- Thiamin (B1) 1 mg 83%
- Riboflavin (B2) 1,2 mg 92%
- Niacin (B3) 14 mg 88%
- Axit pantothenic (B5) 5 mg 100%
- Vitamin B6 1,2 mg 71%
- Folate (B9) 170 µg 43%
- Vitamin B12 2,1 µg 88%
Khoáng chất
- Canxi 265 mg 20%
- Sắt 9,4 mg 52%
- Magiê 54 mg 13%
- Phốt pho 240 mg 19%
- Kali 219 mg 5%
- Kẽm 1,3 mg 12%
- Đồng 0,22 mg 24%
- Mangan 1,8 mg 77%
- Selen 2 µg 4%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 349 | 6,6 g | 79 g | 3,1 g |
| 50 g | 50 g | 175 | 3,3 g | 39 g | 1,6 g |
| 150 g | 150 g | 524 | 9,9 g | 118 g | 4,7 g |
| 200 g | 200 g | 698 | 13 g | 157 g | 6,2 g |
| 250 g | 250 g | 873 | 17 g | 197 g | 7,8 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về ngũ cốc ăn sáng vòng mật ong
100 g ngũ cốc ăn sáng vòng mật ong có bao nhiêu calo?
100 g ngũ cốc ăn sáng vòng mật ong có 349 kcal, gồm 6,6 g đạm, 79 g carbohydrate và 3,1 g chất béo.
50 g ngũ cốc ăn sáng vòng mật ong có bao nhiêu calo?
50 g ngũ cốc ăn sáng vòng mật ong có 175 kcal, gồm 3,3 g đạm, 39 g carbohydrate và 1,6 g chất béo.
150 g ngũ cốc ăn sáng vòng mật ong có bao nhiêu calo?
150 g ngũ cốc ăn sáng vòng mật ong có 524 kcal, gồm 9,9 g đạm, 118 g carbohydrate và 4,7 g chất béo.
200 g ngũ cốc ăn sáng vòng mật ong có bao nhiêu calo?
200 g ngũ cốc ăn sáng vòng mật ong có 698 kcal, gồm 13 g đạm, 157 g carbohydrate và 6,2 g chất béo.
250 g ngũ cốc ăn sáng vòng mật ong có bao nhiêu calo?
250 g ngũ cốc ăn sáng vòng mật ong có 873 kcal, gồm 17 g đạm, 197 g carbohydrate và 7,8 g chất béo.
Nguồn: CoFID (UK) 11-755 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ