Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Nấm sò hồng
Calo và thông tin dinh dưỡng
sống
33
calokcal mỗi 100 g
Đạm3,2 g
Carb1,3 g
Chất béo0,4 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 33 kcal —
- Chất đạm 3,2 g 6%
- Carbohydrate 1,3 g 0%
- Chất béo 0,4 g 0%
- Chất xơ 5,5 g 20%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 33 | 3,2 g | 1,3 g | 0,4 g |
| 50 g | 50 g | 17 | 1,6 g | 0,7 g | 0,2 g |
| 150 g | 150 g | 50 | 4,9 g | 2 g | 0,6 g |
| 200 g | 200 g | 66 | 6,5 g | 2,6 g | 0,8 g |
| 250 g | 250 g | 83 | 8,1 g | 3,3 g | 1 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Nấm sò hồng
100 g Nấm sò hồng có bao nhiêu calo?
100 g Nấm sò hồng có 33 kcal, gồm 3,2 g đạm, 1,3 g carbohydrate và 0,4 g chất béo.
50 g Nấm sò hồng có bao nhiêu calo?
50 g Nấm sò hồng có 17 kcal, gồm 1,6 g đạm, 0,7 g carbohydrate và 0,2 g chất béo.
150 g Nấm sò hồng có bao nhiêu calo?
150 g Nấm sò hồng có 50 kcal, gồm 4,9 g đạm, 2 g carbohydrate và 0,6 g chất béo.
200 g Nấm sò hồng có bao nhiêu calo?
200 g Nấm sò hồng có 66 kcal, gồm 6,5 g đạm, 2,6 g carbohydrate và 0,8 g chất béo.
250 g Nấm sò hồng có bao nhiêu calo?
250 g Nấm sò hồng có 83 kcal, gồm 8,1 g đạm, 3,3 g carbohydrate và 1 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC1233B · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ