Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Mushroom, canned
Calo và thông tin dinh dưỡng
20
calokcal mỗi 100 g
Đạm2,5 g
Carb0,1 g
Chất béo0,5 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 20 kcal —
- Chất đạm 2,5 g 5%
- Carbohydrate 0,1 g 0%
- Chất béo 0,5 g 1%
- Chất béo bão hòa 0,1 g 1%
- Chất xơ 2,4 g 9%
- Đường 0,1 g —
- Natri 5 mg 0%
- Cholesterol 0 mg 0%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 1,7 µg 0%
- Vitamin C 2,1 mg 2%
- Vitamin D 0 µg 0%
- Vitamin E 0 mg 0%
- Vitamin K 0 µg 0%
- Thiamin (B1) 0,08 mg 7%
- Riboflavin (B2) 0,4 mg 31%
- Niacin (B3) 3,6 mg 23%
- Axit pantothenic (B5) 1 mg 20%
- Vitamin B6 0,06 mg 4%
- Biotin (B7) 16 µg 53%
- Folate (B9) 23 µg 6%
- Vitamin B12 0 µg 0%
- Choline 20,4 mg 4%
Khoáng chất
- Canxi 18 mg 1%
- Sắt 0,84 mg 5%
- Magiê 8 mg 2%
- Phốt pho 76 mg 6%
- Kali 190 mg 4%
- Kẽm 0,93 mg 8%
- Đồng 0,48 mg 53%
- Mangan 0,07 mg 3%
- Selen 3,3 µg 6%
- Iốt 0,5 µg 0%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 20 | 2,5 g | 0,1 g | 0,5 g |
| 50 g | 50 g | 10 | 1,3 g | 0 g | 0,3 g |
| 150 g | 150 g | 29 | 3,8 g | 0,1 g | 0,8 g |
| 200 g | 200 g | 39 | 5 g | 0,2 g | 1 g |
| 250 g | 250 g | 49 | 6,3 g | 0,2 g | 1,3 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Mushroom, canned
100 g Mushroom, canned có bao nhiêu calo?
100 g Mushroom, canned có 20 kcal, gồm 2,5 g đạm, 0,1 g carbohydrate và 0,5 g chất béo.
50 g Mushroom, canned có bao nhiêu calo?
50 g Mushroom, canned có 10 kcal, gồm 1,3 g đạm, 0 g carbohydrate và 0,3 g chất béo.
150 g Mushroom, canned có bao nhiêu calo?
150 g Mushroom, canned có 29 kcal, gồm 3,8 g đạm, 0,1 g carbohydrate và 0,8 g chất béo.
200 g Mushroom, canned có bao nhiêu calo?
200 g Mushroom, canned có 39 kcal, gồm 5 g đạm, 0,2 g carbohydrate và 1 g chất béo.
250 g Mushroom, canned có bao nhiêu calo?
250 g Mushroom, canned có 49 kcal, gồm 6,3 g đạm, 0,2 g carbohydrate và 1,3 g chất béo.
Nguồn: Frida (Denmark) 927 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ