Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 136 kcal —
  • Chất đạm 6,7 g 13%
  • Carbohydrate 15 g 5%
  • Chất béo 6 g 8%
  • Chất béo bão hòa 1,3 g 7%
  • Chất xơ 1,8 g 6%
  • Đường 2,4 g —
  • Natri 200 mg 9%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin E 0,43 mg 3%
  • Thiamin (B1) 0,03 mg 3%
  • Riboflavin (B2) 0,03 mg 2%

Khoáng chất

  • Sắt 1,3 mg 7%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g1366,7 g15 g6 g
50 g50 g683,4 g7,4 g3 g
150 g150 g20410 g22 g9 g
200 g200 g27213 g29 g12 g
250 g250 g34017 g37 g15 g

Câu hỏi về Mì xào bò, mua sẵn, làm nóng lại

100 g Mì xào bò, mua sẵn, làm nóng lại có bao nhiêu calo?

100 g Mì xào bò, mua sẵn, làm nóng lại có 136 kcal, gồm 6,7 g đạm, 15 g carbohydrate và 6 g chất béo.

50 g Mì xào bò, mua sẵn, làm nóng lại có bao nhiêu calo?

50 g Mì xào bò, mua sẵn, làm nóng lại có 68 kcal, gồm 3,4 g đạm, 7,4 g carbohydrate và 3 g chất béo.

150 g Mì xào bò, mua sẵn, làm nóng lại có bao nhiêu calo?

150 g Mì xào bò, mua sẵn, làm nóng lại có 204 kcal, gồm 10 g đạm, 22 g carbohydrate và 9 g chất béo.

200 g Mì xào bò, mua sẵn, làm nóng lại có bao nhiêu calo?

200 g Mì xào bò, mua sẵn, làm nóng lại có 272 kcal, gồm 13 g đạm, 29 g carbohydrate và 12 g chất béo.

250 g Mì xào bò, mua sẵn, làm nóng lại có bao nhiêu calo?

250 g Mì xào bò, mua sẵn, làm nóng lại có 340 kcal, gồm 17 g đạm, 37 g carbohydrate và 15 g chất béo.

Nguồn: CoFID (UK) 19-519 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ