Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Kẹo hạnh nhân phủ sô-cô-la
Calo và thông tin dinh dưỡng
569
calokcal mỗi 100 g
Đạm12 g
Carb42 g
Chất béo37 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 569 kcal —
- Chất đạm 12 g 24%
- Carbohydrate 42 g 15%
- Chất béo 37 g 48%
- Chất béo bão hòa 15 g 76%
- Chất xơ 4,4 g 16%
- Đường 37 g —
- Natri 52 mg 2%
- Cholesterol 13 mg 4%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin C 0 mg 0%
Khoáng chất
- Canxi 203 mg 16%
- Sắt 2,5 mg 14%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 569 | 12 g | 43 g | 37 g |
| 50 g | 50 g | 285 | 6 g | 21 g | 19 g |
| 150 g | 150 g | 854 | 18 g | 64 g | 56 g |
| 200 g | 200 g | 1138 | 24 g | 85 g | 74 g |
| 250 g | 250 g | 1423 | 30 g | 106 g | 93 g |
Thực phẩm tương tự
- Hạnh nhân bọc đường465 kcal / 100 g
- Kẹo socola hạnh nhân M&M'skẹo522 kcal / 100 g
- Thanh socola sữa hạnh nhânkẹo, thanh577 kcal / 100 g
- Sô-cô-la sữa hạnh nhânvới hạnh nhân526 kcal / 100 g
- Đậu phộng phủ sô-cô-la512 kcal / 100 g
- Kẹo socola ngọt507 kcal / 100 g
- Sô-cô-la sữa với mảnh hạnh nhân568 kcal / 100 g
- Đậu phộng phủ sô-cô-la sữa519 kcal / 100 g
- Trái cây sấy và các loại hạt phủ sô cô la500 kcal / 100 g
- Hạnh nhân phủ sô cô la Cocoavia Mars Snackfood USkẹo573 kcal / 100 g
Câu hỏi về Kẹo hạnh nhân phủ sô-cô-la
100 g Kẹo hạnh nhân phủ sô-cô-la có bao nhiêu calo?
100 g Kẹo hạnh nhân phủ sô-cô-la có 569 kcal, gồm 12 g đạm, 43 g carbohydrate và 37 g chất béo.
50 g Kẹo hạnh nhân phủ sô-cô-la có bao nhiêu calo?
50 g Kẹo hạnh nhân phủ sô-cô-la có 285 kcal, gồm 6 g đạm, 21 g carbohydrate và 19 g chất béo.
150 g Kẹo hạnh nhân phủ sô-cô-la có bao nhiêu calo?
150 g Kẹo hạnh nhân phủ sô-cô-la có 854 kcal, gồm 18 g đạm, 64 g carbohydrate và 56 g chất béo.
200 g Kẹo hạnh nhân phủ sô-cô-la có bao nhiêu calo?
200 g Kẹo hạnh nhân phủ sô-cô-la có 1138 kcal, gồm 24 g đạm, 85 g carbohydrate và 74 g chất béo.
250 g Kẹo hạnh nhân phủ sô-cô-la có bao nhiêu calo?
250 g Kẹo hạnh nhân phủ sô-cô-la có 1423 kcal, gồm 30 g đạm, 106 g carbohydrate và 93 g chất béo.
Nguồn: Canadian Nutrient File 7777 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ