Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 618 kcal —
  • Chất đạm 17 g 35%
  • Carbohydrate 21 g 8%
  • Chất béo 48 g 62%
  • Chất béo bão hòa 8,2 g 41%
  • Chất xơ 8,4 g 30%
  • Đường 6,6 g —
  • Natri 6 mg 0%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin A 0,66 µg 0%
  • Vitamin K 34,7 µg 29%
  • Thiamin (B1) 0,4 mg 33%
  • Riboflavin (B2) 0,03 mg 2%
  • Niacin (B3) 1 mg 6%
  • Axit pantothenic (B5) 0,83 mg 17%
  • Vitamin B6 0,11 mg 6%

Khoáng chất

  • Canxi 39 mg 3%
  • Sắt 5,4 mg 30%
  • Magiê 260 mg 62%
  • Phốt pho 510 mg 41%
  • Kali 610 mg 13%
  • Kẽm 5 mg 45%
  • Đồng 2,2 mg 244%
  • Mangan 1,6 mg 70%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g61817 g21 g48 g
50 g50 g3098,7 g11 g24 g
150 g150 g92726 g32 g72 g
200 g200 g123635 g43 g96 g
250 g250 g154544 g53 g120 g

Câu hỏi về Hạt điều

100 g Hạt điều có bao nhiêu calo?

100 g Hạt điều có 618 kcal, gồm 17 g đạm, 21 g carbohydrate và 48 g chất béo.

50 g Hạt điều có bao nhiêu calo?

50 g Hạt điều có 309 kcal, gồm 8,7 g đạm, 11 g carbohydrate và 24 g chất béo.

150 g Hạt điều có bao nhiêu calo?

150 g Hạt điều có 927 kcal, gồm 26 g đạm, 32 g carbohydrate và 72 g chất béo.

200 g Hạt điều có bao nhiêu calo?

200 g Hạt điều có 1236 kcal, gồm 35 g đạm, 43 g carbohydrate và 96 g chất béo.

250 g Hạt điều có bao nhiêu calo?

250 g Hạt điều có 1545 kcal, gồm 44 g đạm, 53 g carbohydrate và 120 g chất béo.

Nguồn: ANSES–Ciqual (France) 15054 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ